Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481

相場

Cách đọc : そうば
Ý nghĩa tiếng Anh : market price
Ý nghĩa tiếng Việt : giá thị trường
Ví dụ :
このり(このあたり)の(やちん)の(そうば)はいくらですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiền thuê nhà ở khu vực quanh đây là bao nhiêu vậy?

拒否

Cách đọc : きょひ
Ý nghĩa tiếng Anh : rejection
Ý nghĩa tiếng Việt : phủ nhận, bác bỏ
Ví dụ :
(かのじょ)は(しゅっせき)を拒否(きょひ)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã từ chối tham dự.

防衛

Cách đọc : ぼうえい
Ý nghĩa tiếng Anh : defense, protection
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng vệ
Ví dụ :
チャンピオンがタイトルを衛(ぼうえい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà vô địch đã bảo vệ địch được danh hiệu của mình.

どうやら

Cách đọc : どうやら
Ý nghĩa tiếng Anh : looks like, apparently
Ý nghĩa tiếng Việt : có vẻ như là
Ví dụ :
(あした)はどうやら(あめ)らしいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai có vẻ là sẽ mưa đấy.

収集

Cách đọc : しゅうしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : collection, gathering
Ý nghĩa tiếng Việt : thu thập
Ví dụ :
彼(かれ)の趣(しゅみ)は(きって)(しゅうしゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.

各種

Cách đọc : かくしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : each kind, various
Ý nghĩa tiếng Việt : từng loại, các loại
Ví dụ :
(としょかん)には(かくしゅ)の(ざっし)がそろっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tạp chí trong thư viện đã được phân ra từng loại từng loại.

根本

Cách đọc : こんぽん
Ý nghĩa tiếng Anh : basis, root
Ý nghĩa tiếng Việt : căn bản, cơ bản
Ví dụ :
(もんだい)の根(こんぽん)をし(みなおし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng xem xét gốc rẽ của vấn đề nào

主体

Cách đọc : しゅたい
Ý nghĩa tiếng Anh : agent, main constituent
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ thể
Ví dụ :
(せいじ)は民(こくみん)(しゅたい)であるべきです。
Ý nghĩa ví dụ :
Chính trị là chủ thể của quốc gia.

経る

Cách đọc : へる
Ý nghĩa tiếng Anh : go through, undergo
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh qua, trải qua
Ví dụ :
彼(かれ)は(しんぶん)(きしゃ)を(へ)て(さっか)になりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy đã từng là phóng viên báo chí trước khi trở thành một nhà văn.

流通

Cách đọc : りゅうつう
Ý nghĩa tiếng Anh : circulation, distribution
Ý nghĩa tiếng Việt : phân phối
Ví dụ :
(きょう)は(りゅうつう)のみ(しくみ)を(べんきょう)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay hãy cùng nghiên cứu về cơ chế của phân phối nào

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 481.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :