Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482

要請

Cách đọc : ようせい
Ý nghĩa tiếng Anh : request, demand
Ý nghĩa tiếng Việt : thỉnh cầu
Ví dụ :
その(くに)の(せいふ)は(かっこく)に援(しえん)を請(ようせい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Chính phủ đất nước đó đã thỉnh cầu sự chi viện của các nước khác.

廃止

Cách đọc : はいし
Ý nghĩa tiếng Anh : abolishment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hủy bỏ, bãi bỏ
Ví dụ :
その制(せいど)は廃(はいし)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Quy chế đó đã được bãi bỏ.

確定

Cách đọc : かくてい
Ý nghĩa tiếng Anh : (final) decision
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết định
Ví dụ :
合(しあい)の(だいひょう)メンバーが(かくてい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Các thành viên ban đại biểu của trận đấu đã được quyết định.

振り返る

Cách đọc : ふりかえる
Ý nghĩa tiếng Anh : turn one’s head, look back on
Ý nghĩa tiếng Việt : quay đầu lại, ngoảnh lại
Ví dụ :
(がくせい)(じだい)を懐かしく(なつかしく)振りっ(ふりかえっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nuối tiếc và muốn quay lại thời sinh viên.

退職

Cách đọc : たいしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : retirement, quitting a job
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ việc
Ví dụ :
(わたし)は(こんげつ)いっぱいで退(たいしょく)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi cuối tháng này sẽ nghỉ việc

殺人

Cách đọc : さつじん
Ý nghĩa tiếng Anh : murder, homicide
Ý nghĩa tiếng Việt : sát nhân
Ví dụ :
その(さつじん)(じけん)は(はくちゅう)にこっ(おこっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vụ án sát nhân đó đã xảy ra vào buổi trưa.

もはや

Cách đọc : もはや
Ý nghĩa tiếng Anh : already, no longer
Ý nghĩa tiếng Việt : đã, rồi
Ví dụ :
もはや彼(かれ)のけ(たすけ)は(ひつよう)じゃないの。
Ý nghĩa ví dụ :
Không phải đã tới lúc cần tới sự giúp đỡ của anh ấy sao

生かす

Cách đọc : いかす
Ý nghĩa tiếng Anh : apply, make use of
Ý nghĩa tiếng Việt : phát huy, tận dụng
Ví dụ :
(かのじょ)は(ごがくりょく)を(しごと)にかし(いかし)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy phát huy được năng lực ngôn ngữ học của mình trong công việc đấy nhỉ.

決勝

Cách đọc : けっしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : final game, championship
Ý nghĩa tiếng Việt : trận chung kết
Ví dụ :
僕たち(ぼくたち)は頑っ(がんばっ)て(けっしょう)まで進ん(すすん)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đang tiếp tục cố gắng hết sức cho trận chung kết.

所属

Cách đọc : しょぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : belonging, affiliation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thuộc về
Ví dụ :
(がっこう)では(おんがくぶ)に所属(しょぞく)していました。
Ý nghĩa ví dụ :
Khoa âm nhạc là một khoa trực thuộc nhà trường.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 482.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :