Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484

正当

Cách đọc : せいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : legitimate, valid
Ý nghĩa tiếng Việt : chính đáng, hợp lý
Ví dụ :
これは(せいとう)な求(ようきゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là một yêu cầu chính đáng.

自主

Cách đọc : じしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : independence, autonomy
Ý nghĩa tiếng Việt : tự chủ
Ví dụ :
その(せんしゅ)は(じしゅ)トレーニングをめ(はじめ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã bắt đầu tự tập luyện

カット

Cách đọc : カット
Ý nghĩa tiếng Anh : cut (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : cắt
Ví dụ :
(しちょう)がテープをカットした。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngài thị trưởng đã cắt dải băng khánh thành.

満たす

Cách đọc : みたす
Ý nghĩa tiếng Anh : fill (something), fulfill (a requirement, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : thoả mãn (điều gì đó), điền đầy
Ví dụ :
彼(かれ)は応(おうぼ)の条(じょうけん)をたし(みたし)ていない。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy không đáp ứng đủ các điều kiện ứng tuyển.

Cách đọc : あく
Ý nghĩa tiếng Anh : evil, badness
Ý nghĩa tiếng Việt : ác, xấu xa
Ví dụ :
彼(かれ)は(あく)をん(にくん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy ghét cái ác.

運命

Cách đọc : うんめい
Ý nghĩa tiếng Anh : fate, destiny
Ý nghĩa tiếng Việt : duyên số, vận mệnh
Ví dụ :
命(うんめい)には逆らえ(さからえ)ないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta không đi ngược lại được số phận đâu.

個々

Cách đọc : ここ
Ý nghĩa tiếng Anh : each, individual
Ý nghĩa tiếng Việt : từng chiếc, từng cái
Ví dụ :
(ここ)の(もんだい)を(かいけつ)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng giải quyết từng vấn đề nào

経費

Cách đọc : けいひ
Ý nghĩa tiếng Anh : expense
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh phí, chi phí
Ví dụ :
これからは(けいひ)を(せつやく)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ giờ trở đi hãy cùng tiết kiểm các khoản chi phí nhé

象徴

Cách đọc : しょうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : symbol, icon
Ý nghĩa tiếng Việt : tượng trưng, biểu tượng
Ví dụ :
皇(てんのう)は(にほんこく)の徴(しょうちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thiên hoàng là biểu tượng của đất nước Nhật Bản.

圧力

Cách đọc : あつりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : pressure
Ý nghĩa tiếng Việt : áp lực
Ví dụ :
(あいて)(がいしゃ)からい(つよい)圧(あつりょく)がかかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty đối phương đã gây ra rất nhiều áp lực.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 484.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :