Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

作用

Cách đọc : さよう
Ý nghĩa tiếng Anh : effect, acting on
Ý nghĩa tiếng Việt : ảnh hưởng, tác động
Ví dụ :
この(くすり)は(しんけい)に(さよう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Loại thuốc này ảnh hưởng đến thần kinh.

盛り上がる

Cách đọc : もりあがる
Ý nghĩa tiếng Anh : become lively, get excited
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lên phấn khích, trở lên sôi động
Ví dụ :
(さくや)のパーティーはとても盛りがっ(もりあがっ)たな。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi tiệc đêm qua đã rất sôi động nhỉ

幹部

Cách đọc : かんぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : leader, executive
Ý nghĩa tiếng Việt : cán bộ, lãnh đạo
Ví dụ :
あの(かいしゃ)の幹(かんぶ)は(みんな)とても秀(ゆうしゅう)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội ngũ cán bộ của công ty đó thật là ưu tú đó nhỉ.

見通し

Cách đọc : みとおし
Ý nghĩa tiếng Anh : prospect
Ý nghĩa tiếng Việt : triển vọng, suy đoán
Ví dụ :
(しごと)のし(みとおし)がたたない。
Ý nghĩa ví dụ :
Không biết được gì về triển vọng của công việc

導く

Cách đọc : みちびく
Ý nghĩa tiếng Anh : guide, lead
Ý nghĩa tiếng Việt : hướng dẫn, dẫn đường
Ví dụ :
(せんせい)はたち(わたしたち)を導い(みちびい)てくれます。
Ý nghĩa ví dụ :
Giáo viên đang hướng dẫn chúng tôi.

進出

Cách đọc : しんしゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : advancement, foray
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến trước, đột phá
Ví dụ :
(おおて)チェーン(ちぇーんてん)が進(しんしゅつ)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Chuỗi cửa hàng kinh doanh là một bước đột phá.

格差

Cách đọc : かくさ
Ý nghĩa tiếng Anh : gap, disparity
Ý nghĩa tiếng Việt : chênh lệch, khoảng cách
Ví dụ :
貧富(ひんぷ)の(かくさ)がきく(おおきく)なっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Khoảng cách chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

耐える

Cách đọc : たえる
Ý nghĩa tiếng Anh : withstand, endure
Ý nghĩa tiếng Việt : chịu đựng
Ví dụ :
このビルは(おおじしん)に耐え(たえ)られるでしょうか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tòa nhà này chịu được một trận động đất lớn đúng chứ.

大衆

Cách đọc : たいしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : general public, mass
Ý nghĩa tiếng Việt : đại chúng, công chúng
Ví dụ :
(のう)はもともと衆(たいしゅう)の(ぶんか)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
(kịch) Nô cũng đã là văn hóa của đại chúng

勢力

Cách đọc : せいりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : influence, power
Ý nghĩa tiếng Việt : thế lực
Ví dụ :
この頃(このごろ)は、ローマが勢(せいりょく)をばし(のばし)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
Khoảng thời gian này, Roma đã mở rộng thế lực.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :