Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486

報酬

Cách đọc : ほうしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : compensation, reward
Ý nghĩa tiếng Việt : thù lao, tiền công
Ví dụ :
その(しごと)の酬(ほうしゅう)として20(まん)(えん)もらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được 20 vạn yên như là thù lao cho công việc đó.

動向

Cách đọc : どうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : trend
Ý nghĩa tiếng Việt : khuynh hướng, xu hướng
Ví dụ :
(いま)、(けいざい)の(どうこう)はみにくい(よみにくい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày nay, xu hướng kinh tế rất khó đoán đọc.

怒り

Cách đọc : いかり
Ý nghĩa tiếng Anh : anger, fury
Ý nghĩa tiếng Việt : cơn giận dữ, sự tức giận
Ví dụ :
彼(かれ)ったら怒り(いかり)爆(ばくはつ)だったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cũng đã bộc phát lên 1 cơn giận dữ đó

仮に

Cách đọc : かりに
Ý nghĩa tiếng Anh : supposing that, even if
Ý nghĩa tiếng Việt : giả sử
Ví dụ :
仮に(かりに)それが(じじつ)だとしても、もうい(おそい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Giả sử như đó là sự thật đi chăng nữa, đã quá muộn rồi.

ダウン

Cách đọc : ダウン
Ý nghĩa tiếng Anh : down, malfunction
Ý nghĩa tiếng Việt : trục trặc, sự cố
Ví dụ :
サーバーがダウンしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Máy chủ đang gặp sự cố.

身近

Cách đọc : みぢか
Ý nghĩa tiếng Anh : near oneself, close to one
Ý nghĩa tiếng Việt : gần gũi
Ví dụ :
(わたし)にとって(どうぶつ)は(みぢか)な(そんざい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đối với tôi động vật là những sinh vật tồn tại gần gũi với tôi

同意

Cách đọc : どうい
Ý nghĩa tiếng Anh : consent, agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng ý
Ví dụ :
彼(かれ)の(いけん)には(どうい)できません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không đồng ý với ý kiến của anh ấy.

構想

Cách đọc : こうそう
Ý nghĩa tiếng Anh : concept, plot
Ý nghĩa tiếng Việt : ý tưởng, mưu đồ
Ví dụ :
彼(かれ)はしい(あたらしい)(しょうせつ)の構(こうそう)をっ(ねっ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang hoạch định ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết mới.

燃料

Cách đọc : ねんりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : fuel
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiên liệu
Ví dụ :
(くるま)から(ねんりょう)がもれていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhiên liệu từ chiếc xe đã bị rò rỉ.

側面

Cách đọc : そくめん
Ý nghĩa tiếng Anh : side
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt bên
Ví dụ :
これが(たてもの)の(そくめん)の(しゃしん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là tấm ảnh chụp mặt bên của tòa nhà.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 486.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :