Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488

抗議

Cách đọc : こうぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : protest
Ý nghĩa tiếng Việt : kháng nghị, phản đối
Ví dụ :
彼(かれ)の(はつげん)に(たい)してたくさんの抗(こうぎ)があったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có rất nhiều ý kiến phản đối phát ngôn của anh ta đó.

生涯

Cách đọc : しょうがい
Ý nghĩa tiếng Anh : life, lifetime
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc đời
Ví dụ :
彼(かれ)は80(ねん)の涯(しょうがい)をじ(とじ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy đã khép lại 80 năm cuộc đời.

比率

Cách đọc : ひりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : ratio, proportion
Ý nghĩa tiếng Việt : tỷ suất, tỷ lệ
Ví dụ :
IT(ぎょうかい)は(じょせい)の比率(ひりつ)が低い(ひくい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Nghề IT có tỷ lệ phụ nữ tham gia thấp.

ジャズ

Cách đọc : ジャズ
Ý nghĩa tiếng Anh : jazz
Ý nghĩa tiếng Việt : nhạc jazz
Ví dụ :
(きのう)の(よる)、ジャズを聴きにき(ききにいき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Đêm qua, tôi đã đi nghe nhạc jazz.

誤る

Cách đọc : あやまる
Ý nghĩa tiếng Anh : make a wrong decision, do something wrong
Ý nghĩa tiếng Việt : mắc lỗi
Ví dụ :
彼(かれ)は(きかい)の(そうさ)をっ(あやまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mắc lỗi trong thao tác máy móc.

保守

Cách đọc : ほしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : conservation, keeping up
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo tồn, giữ
Ví dụ :
あの(むら)は統(でんとう)を(ほしゅ)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngôi làng đó đang giữ gìn những truyền thống.

欠く

Cách đọc : かく
Ý nghĩa tiếng Anh : lack
Ý nghĩa tiếng Việt : thiếu
Ví dụ :
彼(かれ)の態(たいど)は誠(せいい)をい(かい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Thái độ của anh ấy thiếu sự chân thành.

対話

Cách đọc : たいわ
Ý nghĩa tiếng Anh : dialogue, conversation
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc đối thoại
Ví dụ :
(おやこ)の(たいわ)は(たいせつ)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Những cuộc trò chuyện đối thoại giữa cha mẹ và con cái rất quan trọng đấy.

極端

Cách đọc : きょくたん
Ý nghĩa tiếng Anh : extreme
Ý nghĩa tiếng Việt : cực đoan
Ví dụ :
それは端(きょくたん)な(いけん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là một ý kiến cực đoan nhỉ.

正義

Cách đọc : せいぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : justice, rightness
Ý nghĩa tiếng Việt : chính nghĩa
Ví dụ :
この(このよ)に(せいぎ)はないのだろうか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi tự hỏi trên thế giới này còn có công lý chính nghĩa hay không.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 488.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :