Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489

襲う

Cách đọc : おそう
Ý nghĩa tiếng Anh : raid, attack
Ý nghĩa tiếng Việt : công kích, tấn công
Ví dụ :
(やま)で(とざんきゃく)が熊(くま)に襲われ(おそわれ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Những người leo núi đã bị gấu tấn công trên núi đó.

人格

Cách đọc : じんかく
Ý nghĩa tiếng Anh : personality, one’s human qualities
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân cách, tính cách của một người
Ví dụ :
(わたし)は彼(かれ)の(じんかく)を尊敬(そんけい)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi tôn trọng nhân cách của anh ấy.

意欲

Cách đọc : いよく
Ý nghĩa tiếng Anh : morale, motivation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự mong muốn, động lực
Ví dụ :
彼(かれ)は(しごと)に(いよく)をやし(もやし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang đốt cháy động lực đối với công việc

分離

Cách đọc : ぶんり
Ý nghĩa tiếng Anh : separation, split
Ý nghĩa tiếng Việt : sự phân li, chia tách
Ví dụ :
(じみんとう)からしい(あたらしい)(とう)が離(ぶんり)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Có một đảng mới được tách ra từ Đảng dân chủ tự do

改良

Cách đọc : かいりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : improvement of machinery, land, product models, etc.
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cải thiện, cải tiến
Ví dụ :
(にっぽん)ではえ(たえ)ず(べい)の(ひんしゅ)を(かいりょう)しているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tại Nhật, người ta đang không ngừng cải tiến chủng loại và chất lượng của gạo

気軽

Cách đọc : きがる
Ý nghĩa tiếng Anh : casual, easy
Ý nghĩa tiếng Việt : khoan khoái, nhẹ nhõm
Ví dụ :
いつでも軽(きがる)にびに(あそびにき)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Cứ đến chơi bất cứ lúc nào thấy thoải mái nhé

有する

Cách đọc : ゆうする
Ý nghĩa tiếng Anh : possess, have (qualification etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : có, sở hữu
Ví dụ :
(しかく)を(ゆう)する(ひと)のみ応(おうぼ)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Chỉ những người có tư cách mới có thể ứng tuyển

悪化

Cách đọc : あっか
Ý nghĩa tiếng Anh : worsening, aggravation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự trở lên xấu đi, tồi đi
Ví dụ :
(て)の傷(きず)が(あっか)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Vết thương ở tay đang trở lên tồi đi

名称

Cách đọc : めいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : name (of an organization, thing, etc.), title
Ý nghĩa tiếng Việt : danh hiệu, danh xưng
Ví dụ :
みんなで(せいひん)の称(めいしょう)をえ(かんがえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đã cùng nghĩ tên cho sản phẩm

無線

Cách đọc : むせん
Ý nghĩa tiếng Anh : wireless, radio
Ý nghĩa tiếng Việt : không dây, sóng vô tuyến
Ví dụ :
(うんてんしゅ)が(むせん)でし(はなし)ていた。
Ý nghĩa ví dụ :
Người tài xế đã nói chuyện trên đài phát thanh.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 489.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :