Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490

Cách đọc : あみ
Ý nghĩa tiếng Anh : net
Ý nghĩa tiếng Việt : lưới, mạng lưới
Ví dụ :
(しょうねん)は網(あみ)でそのちょうを捕まえ(つかまえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu thiếu niên đã dùng lưới bắt con bướm

出産

Cách đọc : しゅっさん
Ý nghĩa tiếng Anh : childbirth, delivery
Ý nghĩa tiếng Việt : sự sinh sản
Ví dụ :
(かのじょ)は(おんなのこ)を(しゅっさん)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã hạ sinh một bé gái.

業績

Cách đọc : ぎょうせき
Ý nghĩa tiếng Anh : (academic or business) achievement, performance
Ý nghĩa tiếng Việt : thành tích
Ví dụ :
彼(かれ)の(こんげつ)の績(ぎょうせき)は素晴らしい(すばらしい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành tích tháng này của anh ấy có vẻ cao.

まして

Cách đọc : まして
Ý nghĩa tiếng Anh : much more
Ý nghĩa tiếng Việt : huống chi là
Ví dụ :
(たにん)でもしい(かなしい)のだから、まして(ほんにん)はどれほどでしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Người ngoài cũng thấy buồn thương, vậy thì bản thân người đó không biết phải tới mức nào

憎らしい

Cách đọc : にくらしい
Ý nghĩa tiếng Anh : hateful, obnoxious
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng ghét, ghê tởm
Ví dụ :
(いもうと)は(ときどき)らしい(にくらしい)ことをう(いう)んだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Em gái tôi đôi khi nói ra những chuyện rất đáng ghét.

おしまい

Cách đọc : おしまい
Ý nghĩa tiếng Anh : end
Ý nghĩa tiếng Việt : xong, kết thúc
Ví dụ :
(はなし)はこれでおしまいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Câu chuyện kết thúc từ đây.

塞ぐ

Cách đọc : ふさぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : block (something) up, cover in
Ý nghĩa tiếng Việt : bịt, lấp
Ví dụ :
あまりにうるさかったので耳(みみ)を塞い(ふさい)だわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bịt tai mình lại vì quá ồn ào.

Cách đọc : し
Ý nghĩa tiếng Anh : death
Ý nghĩa tiếng Việt : cái chết
Ví dụ :
(し)をれる(おそれる)のは(しぜん)なことです。
Ý nghĩa ví dụ :
Lo sợ về cái chết là một điều tự nhiên.

一見

Cách đọc : いっけん
Ý nghĩa tiếng Anh : at a glance
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn thoáng qua
Ví dụ :
彼(かれ)は(いちみ)サラリーマン(ふう)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy thoạt nhìn qua giống như là người làm công ăn lương nhỉ.

興奮

Cách đọc : こうふん
Ý nghĩa tiếng Anh : excitement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hưng phấn, phấn khích
Ví dụ :
(かのじょ)の(ゆうしょう)に激(かんげき)し、興奮(こうふん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy cảm kích vì chức vô địch nên đã rất phấn khích.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 490.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :