Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492

推測

Cách đọc : すいそく
Ý nghĩa tiếng Anh : conjecture, guess
Ý nghĩa tiếng Việt : dự đoán, phỏng đoán
Ví dụ :
それは(かれ)の推測(すいそく)にすぎない。
Ý nghĩa ví dụ :
Điều đó nằm ngoài dự đoán của anh ấy

望ましい

Cách đọc : のぞましい
Ý nghĩa tiếng Anh : desirable, recommended
Ý nghĩa tiếng Việt : mong muốn, ao ước
Ví dụ :
(よる)は10(じ)までにる(ねる)のがましい(のぞましい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Ban đêm, muộn nhất 10 giờ được đi ngủ là điều tôi mong ước.

試みる

Cách đọc : こころみる
Ý nghĩa tiếng Anh : try, attempt
Ý nghĩa tiếng Việt : thử
Ví dụ :
(かれ)は(じっけん)をみ(こころみ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thử nghiệm.

当選

Cách đọc : とうせん
Ý nghĩa tiếng Anh : winning an election, winning a prize
Ý nghĩa tiếng Việt : việc trúng cử, trúng giải
Ví dụ :
(かれ)は挙(せんきょ)に(とうせん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã trúng cử trong cuộc bầu cử.

預金

Cách đọc : よきん
Ý nghĩa tiếng Anh : deposit, savings
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền tiết kiệm, tiền gửi ngân hàng
Ví dụ :
(わたし)はこの(ぎんこう)に(よきん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang gửi tiết kiệm tại ngân hàng này.

いかにも

Cách đọc : いかにも
Ý nghĩa tiếng Anh : indeed, as if
Ý nghĩa tiếng Việt : quả thật, đúng là
Ví dụ :
(かれ)はいかにもスポーツマンらしいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy quả đúng là ra dáng vận động viên nhỉ.

健全

Cách đọc : けんぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : healthy, sound
Ý nghĩa tiếng Việt : khỏe mạnh, kiện toàn
Ví dụ :
(こども)の(けんぜん)な(こころ)をて(そだて)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng nuôi dưỡng trái tim khỏe mạnh của trẻ em.

弁護

Cách đọc : べんご
Ý nghĩa tiếng Anh : defense
Ý nghĩa tiếng Việt : sự biện hộ
Ví dụ :
(ゆうじん)が(わたし)を弁護(べんご)してくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Người bạn đã biện hộ cho tôi.

控える

Cách đọc : ひかえる
Ý nghĩa tiếng Anh : hold back, cut back
Ý nghĩa tiếng Việt : chế ngự, kiềm chế
Ví dụ :
(さいきん)い(あまい)ものを控え(ひかえ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây tôi phải hạn chế đồ ngọt.

天才

Cách đọc : てんさい
Ý nghĩa tiếng Anh : genius
Ý nghĩa tiếng Việt : thiên tài
Ví dụ :
(かれ)はい(わらい)の才(てんさい)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là thiên tài gây cười đấy nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 492.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :