Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493

深める

Cách đọc : ふかめる
Ý nghĩa tiếng Anh : deepen (understanding, knowledge, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm sâu thêm
Ví dụ :
(かのじょ)は(いぶんか)に(たい)する(りかい)をめ(ふかめ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã lý giải chi tiết hơn về sự khác biệt trong văn hóa

犯す

Cách đọc : おかす
Ý nghĩa tiếng Anh : commit (a crime), make (a mistake)
Ý nghĩa tiếng Việt : phạm (sai lầm), gây ra (vụ án)
Ví dụ :
彼(かれ)はきな(おおきな)ち(あやまち)を犯し(おかし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đang phạm phải một sai lầm lớn.

届け

Cách đọc : とどけ
Ý nghĩa tiếng Anh : notice, delivery
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn đăng ký
Ví dụ :
便(ゆうびんきょく)にし(ひっこし)のけ(とどけ)をし(だし)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gửi đơn đăng ký chuyển nhà tới bưu điện

衆議院

Cách đọc : しゅうぎいん
Ý nghĩa tiếng Anh : House of Representatives, Lower House
Ý nghĩa tiếng Việt : Hạ nghị viện
Ví dụ :
(よさんあん)が衆(しゅうぎいん)を(つうか)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Dự án ngân quỹ đã được Hạ nghị viện thông qua.

促す

Cách đọc : うながす
Ý nghĩa tiếng Anh : encourage, urge
Ý nghĩa tiếng Việt : giục, thúc đẩy
Ví dụ :
彼(かれ)に(しゅうちゅう)するよう(ちゅうい)を促し(うながし)といたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thúc dục tôi phải chú ý để tập trung

本文

Cách đọc : ほんぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : body text, this text
Ý nghĩa tiếng Việt : đoạn văn, phần nội dung chính
Ví dụ :
(ほんぶん)をよくん(よん)でえ(こたえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

反発

Cách đọc : はんぱつ
Ý nghĩa tiếng Anh : rebelling, backlash
Ý nghĩa tiếng Việt : chống đối, phản kháng
Ví dụ :
彼(かれ)は(せんせい)に(はんぱつ)していたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chống đối lại giáo viên đấy.

収支

Cách đọc : しゅうし
Ý nghĩa tiếng Anh : earning and expense
Ý nghĩa tiếng Việt : thu chi
Ví dụ :
(かけい)の(しゅうし)が合わ(あわ)ないの。
Ý nghĩa ví dụ :
Thu chi của các hộ gia đình không được đáp ứng.

活発

Cách đọc : かっぱつ
Ý nghĩa tiếng Anh : lively, active
Ý nghĩa tiếng Việt : linh hoạt, hoạt bát
Ví dụ :
(かっぱつ)な(いけん)がさ(かわさ)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
Những ý kiến linh hoạt đã được trao đổi.

余地

Cách đọc : よち
Ý nghĩa tiếng Anh : room, space
Ý nghĩa tiếng Việt : chỗ, nơi
Ví dụ :
彼(かれ)にい訳(いいわけ)の(よち)はありません。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy không có ở chỗ nhà ga đã nói.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 493.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :