Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494

リード

Cách đọc : リード
Ý nghĩa tiếng Anh : the lead, taking a lead
Ý nghĩa tiếng Việt : dẫn dắt
Ví dụ :
(かれ)は(かのじょ)をリードしながらっ(おどっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy vừa hướng dẫn cô ấy vừa nhảy.

国土

Cách đọc : こくど
Ý nghĩa tiếng Anh : country, territory
Ý nghĩa tiếng Việt : lãnh thổ quốc gia
Ví dụ :
わが(わがくに)の(こくど)は70%が(しんりん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
70% lãnh thổ nước ta là rừng.

受け止める

Cách đọc : うけとめる
Ý nghĩa tiếng Anh : catch, receive
Ý nghĩa tiếng Việt : bắt, tiếp nhận
Ví dụ :
ボールがすぎ(はやすぎ)てめ(うけとめ)られなかったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Quả bóng bay quá nhanh nên tôi không thể nào bắt được.

訂正

Cách đọc : ていせい
Ý nghĩa tiếng Anh : correction, amendment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự sửa chữa, đính chính
Ví dụ :
い(まちがい)を訂(ていせい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Lỗi lầm đã được sửa chữa.

中継

Cách đọc : ちゅうけい
Ý nghĩa tiếng Anh : (live) broadcasting
Ý nghĩa tiếng Việt : truyền hình trực tiếp
Ví dụ :
(きょうと)から継(ちゅうけい)で(ほうそう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Đài truyền hình đang được trực tiếp từ Kyoto.

看護

Cách đọc : かんご
Ý nghĩa tiếng Anh : nursing care
Ý nghĩa tiếng Việt : chăm sóc bệnh nhân
Ví dụ :
この(びょういん)は24(じかん)看護(かんご)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bệnh viện này chăm sóc bẹnh nhân 24/24 giờ.

栽培

Cách đọc : さいばい
Ý nghĩa tiếng Anh : cultivation
Ý nghĩa tiếng Việt : trồng trọt
Ví dụ :
この(このちほう)ではみかんの栽培(さいばい)が盛ん(さかん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở vùng này mọi người đều trộng trọt.

必然

Cách đọc : ひつぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : necessity, inevitability
Ý nghĩa tiếng Việt : tất nhiên
Ví dụ :
(わたし)と(かれ)がっ(であっ)たのは(ひつぜん)だったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi và anh ấy gặp nhau là đương nhiên.

恐れ

Cách đọc : おそれ
Ý nghĩa tiếng Anh : fear, (negative) possibility
Ý nghĩa tiếng Việt : sợ rằng, e rằng có khả năng
Ví dụ :
(おじ)には(しんぞうびょう)のれ(おそれ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
E rằng là cậu tôi bị bệnh tim.

妊娠

Cách đọc : にんしん
Ý nghĩa tiếng Anh : pregnancy
Ý nghĩa tiếng Việt : mang thai
Ví dụ :
(かのじょ)が妊娠(にんしん)したそうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Có vẻ như cô ấy đã mang thai.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 494.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :