Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495

新人

Cách đọc : しんじん
Ý nghĩa tiếng Anh : newcomer
Ý nghĩa tiếng Việt : người mới
Ví dụ :
彼(かれ)は(きょう)っ(はいっ)たばかりの(しんじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người hôm nay vừa với vào

正解

Cách đọc : せいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : right/correct answer
Ý nghĩa tiếng Việt : chính xác
Ví dụ :
10(もん)(ちゅう)9(もん)(せいかい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã trả lời chính xác 9 trên 10 câu hỏi

何だか

Cách đọc : なんだか
Ý nghĩa tiếng Anh : somehow, for some reason
Ý nghĩa tiếng Việt : một chút, hơi hơi
Ví dụ :
(ちゃばしら)がっ(たっ)てだか(なんだか)し(すこし)せ(しあわせ)な(きぶん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Búp chè dựng lên (trong chén), lòng tôi thấy có 1 chút hành phúc

取り戻す

Cách đọc : とりもどす
Ý nghĩa tiếng Anh : take back, recover
Ý nghĩa tiếng Việt : lấy lại, khôi phục
Ví dụ :
(みどり)をす(とりもどす)(ひつよう)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Khôi phục lại màu xanh của cây cối là điều cần thiết.

著しい

Cách đọc : いちじるしい
Ý nghĩa tiếng Anh : remarkable, striking
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng kể
Ví dụ :
彼(かれ)の(せいちょう)は著しい(いちじるしい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã trưởng thành lên đáng kể.

到達

Cách đọc : とうたつ
Ý nghĩa tiếng Anh : arrival, attainment
Ý nghĩa tiếng Việt : đạt tới
Ví dụ :
ついに(さんちょう)に(とうたつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng thì tôi cũng leo tới đỉnh núi.

討論

Cách đọc : とうろん
Ý nghĩa tiếng Anh : debate, discussion
Ý nghĩa tiếng Việt : tranh luận, thảo luận
Ví dụ :
その(もんだい)についてクラスで討論(とうろん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề đó trên lớp.

人民

Cách đọc : じんみん
Ý nghĩa tiếng Anh : (common) people
Ý nghĩa tiếng Việt : người dân
Ví dụ :
彼(かれ)は民(じんみん)のための(せいじ)をっ(いっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy đã thực hiện những chính sách chính trị vì người dân.

強烈

Cách đọc : きょうれつ
Ý nghĩa tiếng Anh : intense, strong
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết liệt, mạnh mẽ
Ví dụ :
(かのじょ)は烈(きょうれつ)な(こせい)の(もちぬし)ですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có cá tính mạnh mẽ đấy

Cách đọc : かり
Ý nghĩa tiếng Anh : temporary state
Ý nghĩa tiếng Việt : tạm thời
Ví dụ :
仮(かり)のみ(もうしこみ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Đề nghị tạm thời đã được chấp thuận

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 495.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :