Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496

徒歩

Cách đọc : とほ
Ý nghĩa tiếng Anh : on foot
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đi bộ
Ví dụ :
(いえ)から(えき)まで徒(とほ)3(ふん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đi bộ từ nhà đến ga mất 3 phút.

何より

Cách đọc : なにより
Ý nghĩa tiếng Anh : above all, most of all
Ý nghĩa tiếng Việt : hơn hết
Ví dụ :
(ごぶじ)でより(なにより)です。
Ý nghĩa ví dụ :
An toàn là trên hết.

著書

Cách đọc : ちょしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s book, publication
Ý nghĩa tiếng Việt : tác phẩm
Ví dụ :
彼(かれ)のしい(あたらしい)著(ちょしょ)が(しゅっぱん)されたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tác phẩm mới của anh ấy đã được xuất bản.

秩序

Cách đọc : ちつじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : order, regularity
Ý nghĩa tiếng Việt : trật tự
Ví dụ :
その(くに)の(しゃかい)秩序(ちつじょ)は乱れ(みだれ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
An ninh trật tự của đất nước đó đang hỗn loạn.

争い

Cách đọc : あらそい
Ý nghĩa tiếng Anh : conflict, battle
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tranh giành, cuộc chiến
Ví dụ :
その(ちいき)ではい(あらそい)がえ(たえ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Khu vực này đã bị hủy diệt trong chiến tranh.

脂肪

Cách đọc : しぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : fat
Ý nghĩa tiếng Việt : mỡ
Ví dụ :
お腹(おなか)の脂肪(しぼう)をり(とり)たい。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn loại bỏ mỡ bụng.

天国

Cách đọc : てんごく
Ý nghĩa tiếng Anh : Heaven
Ý nghĩa tiếng Việt : thiên đường
Ví dụ :
ん(しん)だら(てんごく)にき(いき)たいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau khi chết tôi muốn lên thiên đường.

構う

Cách đọc : かまう
Ý nghĩa tiếng Anh : care, bother
Ý nghĩa tiếng Việt : quan tâm
Ví dụ :
(こども)に構い(かまい)ぎ(すぎ)てはいけない。
Ý nghĩa ví dụ :
Không nên quan tâm quá đến trẻ con

整える

Cách đọc : ととのえる
Ý nghĩa tiếng Anh : adjust (something), tidy up
Ý nghĩa tiếng Việt : sắp xếp, chuẩn bị sẵn sàng
Ví dụ :
彼(かれ)はスピーチの(まえ)に(ふくそう)をえ(ととのえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước buổi diễn thuyết anh ấy đã chuẩn bị sẵn trang phục.

振動

Cách đọc : しんどう
Ý nghĩa tiếng Anh : vibration, oscillation
Ý nghĩa tiếng Việt : chấn động, rung
Ví dụ :
(くるま)の振(しんどう)で棚(たな)の(にもつ)がち(おち)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì chấn động của chiếc xe mà hành lý từ trên giá đã rớt hết xuống.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 496.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :