Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498

理屈

Cách đọc : りくつ
Ý nghĩa tiếng Anh : reason, logic
Ý nghĩa tiếng Việt : logic, lý do
Ví dụ :
(かれ)には屈(りくつ)がじ(つうじ)ない。
Ý nghĩa ví dụ :
Lý do của anh ta không được thông qua

警戒

Cách đọc : けいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : vigilance, caution
Ý nghĩa tiếng Việt : cảnh giới, canh phòng
Ví dụ :
(じしん)のあとは津波(つなみ)に戒(けいかい)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cảnh giác sóng thần sau động đất

オーバー

Cách đọc : オーバー
Ý nghĩa tiếng Anh : exaggerated, overly done (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : phóng đại, quá mức
Ví dụ :
(かれ)の(はなし)はいつもオーバーです。
Ý nghĩa ví dụ :
Câu chuyện của anh ta lúc nào cũng được phóng đại lên

組み合わせる

Cách đọc : くみあわせる
Ý nghĩa tiếng Anh : join together, combine
Ý nghĩa tiếng Việt : ghép lại, kết hợp
Ví dụ :
いろいろな(はな)をわせ(くみあわせ)、(はなたば)をり(つくり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhiều bông hoa hợp lại với nhau sẽ thành một bình hoa

部下

Cách đọc : ぶか
Ý nghĩa tiếng Anh : subordinate
Ý nghĩa tiếng Việt : cấp dưới
Ví dụ :
(かれ)は秀(ゆうしゅう)な(ぶか)をもっているわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có cấp dưới ưu tú nhỉ

無効

Cách đọc : むこう
Ý nghĩa tiếng Anh : invalid, expired
Ý nghĩa tiếng Việt : vô hiệu
Ví dụ :
このクーポンはもう(むこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuống vé này đã vô hiệu

他方

Cách đọc : たほう
Ý nghĩa tiếng Anh : other (side etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : khác
Ví dụ :
(たほう)の視(してん)からも(み)てみましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy cùng nhìn từ quan điểm của người khác

真理

Cách đọc : しんり
Ý nghĩa tiếng Anh : truth
Ý nghĩa tiếng Việt : chân lý
Ví dụ :
(かれ)は(じんせい)の(しんり)を求めて(もとめて)(たび)に(で)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã ra đi tìm cầu chân lý

引き揚げる

Cách đọc : ひきあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : withdraw, salvage
Ý nghĩa tiếng Việt : trục vớt
Ví dụ :
沈ん(しずん)だ(ふね)をき揚げ(ひきあげ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con tàu bị chìm đã được trục vớt

用紙

Cách đọc : ようし
Ý nghĩa tiếng Anh : form, printed form
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy trắng, tờ giấy
Ví dụ :
この(ようし)に(なまえ)をい(かい)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy viết tên vào tờ giấy trắng này

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 498.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :