Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499

国産

Cách đọc : こくさん
Ý nghĩa tiếng Anh : domestically produced (goods)
Ý nghĩa tiếng Việt : sản xuất trong nước
Ví dụ :
このワインは(こくさん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Loại rượu này được sản xuất trong nước

任務

Cách đọc : にんむ
Ý nghĩa tiếng Anh : duty, mission
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệm vụ
Ví dụ :
彼(かれ)は(さいご)まで(じぶん)の(にんむ)をたし(はたし)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thực hiện nhiệm vụ của mình đến cùng

肝心

Cách đọc : かんじん
Ý nghĩa tiếng Anh : particularly essential, crucial
Ý nghĩa tiếng Việt : rất quan trọng
Ví dụ :
(なにごと)も(さいしょ)が肝(かんじん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc gì thì ban đầu cũng rất quan trọng

遅れ

Cách đọc : おくれ
Ý nghĩa tiếng Anh : delay, being late
Ý nghĩa tiếng Việt : sự muộn, sự chậm trễ
Ví dụ :
(でんしゃ)が10(ふん)れ(おくれ)で(とうちゃく)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tàu điện đến muộn 10 phút

照明

Cách đọc : しょうめい
Ý nghĩa tiếng Anh : lighting
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chiếu sáng
Ví dụ :
もっと(しょうめい)をるく(あかるく)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chiếu sáng thêm nữa ạ

調和

Cách đọc : ちょうわ
Ý nghĩa tiếng Anh : harmony, agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hòa hợp, điều hòa
Ví dụ :
(かのじょ)は(しぜん)と調(ちょうわ)したらし(くらし)(かた)をしている。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang sống theo lối sống hòa hợp với thiên nhiên

見込み

Cách đọc : みこみ
Ý nghĩa tiếng Anh : prospect, potential
Ý nghĩa tiếng Việt : triển vọng, tiềm năng
Ví dụ :
3(がつ)に(だいがく)を卒(そつぎょう)のみ(みこみ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có triển vọng sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng 3

参議院

Cách đọc : さんぎいん
Ý nghĩa tiếng Anh : House of Councilors, Upper House
Ý nghĩa tiếng Việt : Thượng nghị viện
Ví dụ :
彼(かれ)は(さんぎいん)(ぎいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy là thành viên Thương nghị viện

適応

Cách đọc : てきおう
Ý nghĩa tiếng Anh : adaptation, adjustment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thích ứng
Ví dụ :
彼(かれ)はどんな環境(かんきょう)にも応(てきおう)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Dù là môi trường nào thì anh ấy cũng thích ứng được.

避難

Cách đọc : ひなん
Ý nghĩa tiếng Anh : refuge, evacuation
Ý nghĩa tiếng Việt : lánh nạn, tị nạn
Ví dụ :
彼(かれ)(かれ)はどんな環境(かんきょう)(かんきょう)にも応(てきおう)(てきおう)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì rất nguy hiểm nên hãy tránh xa!

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 499.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :