Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500

臨む

Cách đọc : のぞむ
Ý nghĩa tiếng Anh : be present at
Ý nghĩa tiếng Việt : tham dự, đối mặt
Ví dụ :
(せんしゅ)は(さいこう)の態(じょうたい)で(たいかい)に臨ん(のぞん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đã tham gia đại hội với tinh thần cao nhất

結成

Cách đọc : けっせい
Ý nghĩa tiếng Anh : organization, formation
Ý nghĩa tiếng Việt : tạo thành, thành lập
Ví dụ :
しい(あたらしい)(だいひょう)チームが(けっせい)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ban đại biểu mới đã được thành lập

意向

Cách đọc : いこう
Ý nghĩa tiếng Anh : intention
Ý nghĩa tiếng Việt : ý hướng, dự định
Ví dụ :
彼(かれ)の(いこう)をい(きい)てみましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng nghe về dự định của anh ấy nào

不況

Cách đọc : ふきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : depression, recession
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh tế suy thoái
Ví dụ :
況(ふきょう)の影響(えいきょう)で(しごと)がない(すくない)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế mà tình hình công việc khan hiếm

公立

Cách đọc : こうりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : public, government-run
Ý nghĩa tiếng Việt : công lập
Ví dụ :
(えきまえ)に(こうりつ)の(としょかん)があるよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Một thư viện công lập đã được mở ở trước nhà ga đấy

月日

Cách đọc : つきひ
Ý nghĩa tiếng Anh : time, days
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày tháng
Ví dụ :
(つきひ)がつ(たつ)のはい(はやい)ものです。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày tháng trôi qua thật nhanh

つながる

Cách đọc : つながる
Ý nghĩa tiếng Anh : be connected, be linked
Ý nghĩa tiếng Việt : nối với, có liên hệ với
Ví dụ :
(でんわ)がつながりません。
Ý nghĩa ví dụ :
Điện thoại không liên lạc được

確立

Cách đọc : かくりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : strong establishment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự xác lập, thành lập
Ví dụ :
欧(ほくおう)では障(しゃかいほしょう)が(かくりつ)されています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tổ chức phúc lợi xã hội đã được thành lập ở Bắc Âu

有力

Cách đọc : ゆうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : powerful, influential
Ý nghĩa tiếng Việt : có hiệu lực, có tác dụng
Ví dụ :
あの都(とし)はオリンピックの(ゆうりょく)な候補(こうほち)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành phố đó là ứng viên sáng giá làm nơi đăng cai olympic

祈り

Cách đọc : いのり
Ý nghĩa tiếng Anh : prayer
Ý nghĩa tiếng Việt : lời cầu nguyện
Ví dụ :
その(そのひ)、民(こくみん)は(へいわ)へのり(いのり)をささげるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày hôm đó tất cả mọi người dân đều cầu nguyện cho hoà bình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 500.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :