Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501

秘書

Cách đọc : ひしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : secretary
Ý nghĩa tiếng Việt : thư kí
Ví dụ :
(わたし)の秘(ひしょ)はとても秀(ゆうしゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thư kí của tôi rất xuất sắc

合成

Cách đọc : ごうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : composition, synthesis
Ý nghĩa tiếng Việt : tổng hợp, sáng tác
Ví dụ :
このソフトで(がぞう)を合(ごうせい)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần mềm này có khả năng tổng hợp hình ảnh

組み込む

Cách đọc : くみこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : incorporate, introduce (something) into
Ý nghĩa tiếng Việt : ghép vào, đưa vào
Ví dụ :
キャンペーンにしい(あたらしい)イベントをみ(くみこみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong chiến dịch đó người ta đã ghép vào một sự kiện mới

分担

Cách đọc : ぶんたん
Ý nghĩa tiếng Anh : assigning/sharing tasks
Ý nghĩa tiếng Việt : gánh vác
Ví dụ :
たち(わたしたち)(ふうふ)は(かじ)を(ぶんたん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Vợ chồng chúng tôi cùng gánh vác việc nhà

教え

Cách đọc : おしえ
Ý nghĩa tiếng Anh : teachings to follow
Ý nghĩa tiếng Việt : lời dạy dỗ, lời chỉ dẫn
Ví dụ :
(ちち)のえ(おしえ)は「(じぶん)に厳しく(きびしく)」です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ba tôi luôn dạy chúng tôi phải nghiêm khắc với bản thân

固める

Cách đọc : かためる
Ý nghĩa tiếng Anh : make (something) firm
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cứng lại
Ví dụ :
(わたし)はもう(けっしん)を固め(かため)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã đã làm cho quyết tâm thêm vững chắc (rất quyết tâm)

禁じる

Cách đọc : きんじる
Ý nghĩa tiếng Anh : prohibit, ban
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêm cấm
Ví dụ :
(し)は(さくねん)からき(あるき)タバコをじ(きんじ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành phố chúng tôi ban hành lệnh cấm vừa đi bộ vừa hút thuốc từ năm ngoái

定年

Cách đọc : ていねん
Ý nghĩa tiếng Anh : (mandatory) retirement age
Ý nghĩa tiếng Việt : tuổi về hưu
Ví dụ :
彼(かれ)は(らいねん)(ていねん)を迎える(むかえる)。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ấy năm tới sẽ về hưu

信念

Cách đọc : しんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : belief, conviction
Ý nghĩa tiếng Việt : lòng tin, niềm tin
Ví dụ :
(じぶん)の(しんねん)に従い(したがい)たいとい(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn theo đuổi lòng tin của bản thân

乗り込む

Cách đọc : のりこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : go aboard, get on (a train etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : lên xe, lên tàu
Ví dụ :
あの(えき)で(がくせい)がたくさんん(のりこん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà ga đó có nhiều học sinh lên tàu nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 501.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :