Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502

Cách đọc : はん
Ý nghĩa tiếng Anh : group, squad
Ý nghĩa tiếng Việt : nhóm, đội
Ví dụ :
班(はん)のメンバーは5です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội chúng tôi có 5 thành viên

交わす

Cách đọc : かわす
Ý nghĩa tiếng Anh : exchange (words etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : trao đổi, giao dịch
Ví dụ :
(かれ)は(わたし)と(さいかい)の(やくそく)をわし(かわし)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta và tôi đã giao hẹn sẽ gặp nhau lần nữa

倒産

Cách đọc : とうさん
Ý nghĩa tiếng Anh : bankruptcy, going out of business
Ý nghĩa tiếng Việt : phá sản
Ví dụ :
(かいしゃ)が倒(とうさん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty tôi đã phá sản rồi

取り扱い

Cách đọc : とりあつかい
Ý nghĩa tiếng Anh : handling, dealing with
Ý nghĩa tiếng Việt : sử dụng
Ví dụ :
この(きかい)はり扱い(とりあつかい)に(ちゅうい)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chú ý cách vận hành của cái máy này

振り

Cách đọc : ふり
Ý nghĩa tiếng Anh : swing, shake
Ý nghĩa tiếng Việt : cú vung, quăng
Ví dụ :
(かれ)はバットの振り(ふり)がき(おおき)すぎる。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta vung gậy rộng quá

疲労

Cách đọc : ひろう
Ý nghĩa tiếng Anh : fatigue
Ý nghĩa tiếng Việt : sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
Ví dụ :
(ぶか)が労(ひろう)で倒れ(たおれ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cấp dưới của tôi vì làm việc quá sức mà đã đổ bệnh

傾ける

Cách đọc : かたむける
Ý nghĩa tiếng Anh : tilt, tip
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêng
Ví dụ :
(かのじょ)は(くび)をし(すこし)け(かたむけ)てう(わらう)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy hơi nghiêng cổ và cười

反射

Cách đọc : はんしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : reflection (of light)
Ý nghĩa tiếng Việt : phản xạ, phản chiếu
Ví dụ :
(くるま)のライトが射(はんしゃ)していますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đèn xe đang phản chiếu lại

よほど

Cách đọc : よほど
Ý nghĩa tiếng Anh : by far, quite a lot
Ý nghĩa tiếng Việt : khá nhiều
Ví dụ :
(きょう)の(えんそく)はよほどしかっ(たのしかっ)たらしい。
Ý nghĩa ví dụ :
chuyến đi ngày hôm nay khá vui nhỉ

中立

Cách đọc : ちゅうりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : neutrality
Ý nghĩa tiếng Việt : trung lập
Ví dụ :
(わたし)は(ちゅうりつ)の(たちば)をっ(とっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang ở vị trí trung lập

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 502.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :