Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503

特有

Cách đọc : とくゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : particularity, uniqueness
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vốn có
Ví dụ :
これは(こども)に(とくゆう)の(びょうき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là căn bệnh riêng có của trẻ con (trẻ con hay gặp)

費やす

Cách đọc : ついやす
Ý nghĩa tiếng Anh : spend
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu dùng, tiêu hao
Ví dụ :
(わたし)は(ごがく)の(べんきょう)にかなりの(じかん)をやし(ついやし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang tiêu tốn khá nhiều thời gian vào việc học ngôn ngữ

きっちり

Cách đọc : きっちり
Ý nghĩa tiếng Anh : exactly, precisely
Ý nghĩa tiếng Việt : vừa vặn, đúng đủ
Ví dụ :
(かのじょ)はきっちり3(じ)に(き)たわ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đúng 3h thì đã đến rồi

説く

Cách đọc : とく
Ý nghĩa tiếng Anh : explain, preach
Ý nghĩa tiếng Việt : giải thích, thuyết giảng
Ví dụ :
彼(かれ)は(ひぼうりょく)をき(とき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã giảng về khái niệm phi bạo lực

擦る

Cách đọc : こする
Ý nghĩa tiếng Anh : rub, scrub
Ý nghĩa tiếng Việt : cọ xát, sượt
Ví dụ :
彼(かれ)は(ひぼうりょく)をき(とき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
trà cọ chỗ bẩn bằng bàn trải

首脳

Cách đọc : しゅのう
Ý nghĩa tiếng Anh : head of a state or an organization
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu não, người lãnh đạo
Ví dụ :
(とうきょう)で(かこく)の脳(しゅのう)(かいだん)がか(ひらか)れています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuộc hội đàm giữa nguyên thủ 5 quốc gia được tổ chức tại Tokyo

騒動

Cách đọc : そうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : commotion, riot
Ý nghĩa tiếng Việt : sự náo động
Ví dụ :
(けいさつ)がやってきて騒(そうどう)をめ(しずめ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
cuối cùng cảnh sát đã đến và trấn tĩnh sự náo động

妨害

Cách đọc : ぼうがい
Ý nghĩa tiếng Anh : hindrance, obstruction
Ý nghĩa tiếng Việt : phương hại, cản trở
Ví dụ :
彼(かれ)に(えいぎょう)を妨害(ぼうがい)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi bị anh ta gây cản trở về mặt kinh doanh

おまけ

Cách đọc : おまけ
Ý nghĩa tiếng Anh : free gift, discount
Ý nghĩa tiếng Việt : khuyến mại, giảm giá
Ví dụ :
(やおや)さんでたくさんおまけしてもらったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được giảm giá rất nhiều từ cửa hàng rau quả đó

野党

Cách đọc : やとう
Ý nghĩa tiếng Anh : opposition party
Ý nghĩa tiếng Việt : đảng đối lập
Ví dụ :
(やとう)が与(よとう)を厳しく(きびしく)(ひなん)していましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đáng đối lập đã phê phán đảng hiện tại rất quyết liệt nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 503.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :