Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504

理性

Cách đọc : りせい
Ý nghĩa tiếng Anh : reason, rationality
Ý nghĩa tiếng Việt : lí tính,lí trí
Ví dụ :
(にんげん)は(りせい)をもつ(どうぶつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
con người là động vật có lí trí

短縮

Cách đọc : たんしゅく
Ý nghĩa tiếng Anh : reduction, contraction
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rút ngắn
Ví dụ :
(きょう)は(じゅぎょう)を1(じかん)に縮(たんしゅく)します。
Ý nghĩa ví dụ :
buổi học hôm nay sẽ rút ngắn đi 1 tiếng

仕上げる

Cách đọc : しあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : finish (something) up
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn thiện, hoàn thành
Ví dụ :
彼(かれ)はやっと(ほうこくしょ)をげ(しあげ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta cuối cùng cũng hoàn thành báo cáo

偏見

Cách đọc : へんけん
Ý nghĩa tiếng Anh : prejudice, bias
Ý nghĩa tiếng Việt : thành kiến
Ví dụ :
彼(かれ)は(よのなか)の偏(へんけん)とっ(たたかっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chiến đấu với thành kiến trong xã hội

主任

Cách đọc : しゅにん
Ý nghĩa tiếng Anh : person in charge, chief
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ nhiệm
Ví dụ :
(かのじょ)は(かいけい)(しゅにん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy là chủ nhiệm kế toán

言論

Cách đọc : げんろん
Ý nghĩa tiếng Anh : speech, discussion
Ý nghĩa tiếng Việt : ngôn luận, bình luận
Ví dụ :
論(げんろん)の(じゆう)は民(こくみん)の権(けんり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tự do ngôn luận là quyền lợi của toàn dân

主題

Cách đọc : しゅだい
Ý nghĩa tiếng Anh : main theme
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ đề
Ví dụ :
この(しょうせつ)の(しゅだい)は(はんせん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là phản chiến

対談

Cách đọc : たいだん
Ý nghĩa tiếng Anh : (dialogue) interview, talk
Ý nghĩa tiếng Việt : phỏng vấn, đối thoại
Ví dụ :
(ざっし)にその(じょゆう)の(たいだん)が載っ(のっ)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên báo có đăng cuộc đối thoại với nữ ca sỹ đó đấy

中断

Cách đọc : ちゅうだん
Ý nghĩa tiếng Anh : interruption, to temporarily stop (doing something)
Ý nghĩa tiếng Việt : gián đoạn, cách đoạn
Ví dụ :
(ていでん)のため、(しごと)を(ちゅうだん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì mất điện mà tôi đã phải dừng giữa chừng công việc.

起源

Cách đọc : きげん
Ý nghĩa tiếng Anh : origin
Ý nghĩa tiếng Việt : khởi nguồn, nguồn gốc
Ví dụ :
(ことば)の源(きげん)に(たいへん)興(きょうみ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi có hứng thú rất lớn với khởi nguồn của ngôn ngữ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 504.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :