Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505

気象

Cách đọc : きしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : weather condition
Ý nghĩa tiếng Việt : khí tượng
Ví dụ :
テレビで(あした)の(きしょう)(じょうほう)を(かくにん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã xác nhận lại trên ti vi về thời tiết ngày mai

真相

Cách đọc : しんそう
Ý nghĩa tiếng Anh : the truth
Ý nghĩa tiếng Việt : chân tướng
Ví dụ :
(さいきん)、(じけん)の(しんそう)がらか(あきらか)になったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây chân tướng của vụ án đã trở nên sáng tỏ

ゆとり

Cách đọc : ゆとり
Ý nghĩa tiếng Anh : room, leeway
Ý nghĩa tiếng Việt : thời gian rảnh, khoảng trống
Ví dụ :
(さいきん)、(せいかつ)にゆとりがでてきました。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây tôi khoảng trống giành cho sinh hoạt cá nhân

Cách đọc : はじ
Ý nghĩa tiếng Anh : shame, disgrace
Ý nghĩa tiếng Việt : xấu hổ
Ví dụ :
える(まちがえる)ことは(はじ)ではありません。
Ý nghĩa ví dụ :
việc chúng ta mắc sai lầm không phải là việc đáng xấu hổ

英雄

Cách đọc : えいゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : hero
Ý nghĩa tiếng Việt : anh hùng
Ví dụ :
彼(かれ)は(くに)の雄(えいゆう)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
đất nước của anh ta là đất nước của những anh hùng

誠実

Cách đọc : せいじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : sincere, honest
Ý nghĩa tiếng Việt : thành thực, thành thật
Ví dụ :
彼(かれ)はとても誠(せいじつ)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy là con người rất chân thật

良心

Cách đọc : りょうしん
Ý nghĩa tiếng Anh : conscience
Ý nghĩa tiếng Việt : lương tâm
Ví dụ :
(わたし)は(りょうしん)に従って(したがって)(こうどう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi luôn hành động theo lương tâm của mình

割り

Cách đọc : わり
Ý nghĩa tiếng Anh : rate
Ý nghĩa tiếng Việt : tỉ lệ
Ví dụ :
3(にち)に1(ど)のり(わり)で彼(かれ)からメールがる(くる)の。
Ý nghĩa ví dụ :
cứ 3 ngày 1 lần tôi lại nhận được mail của anh ta

明白

Cách đọc : めいはく
Ý nghĩa tiếng Anh : obvious, evident
Ý nghĩa tiếng Việt : minh bạch, rõ ràng
Ví dụ :
彼(かれ)が犯(はんにん)なのは(めいはく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
hắn ta rõ ràng là hung thủ

大胆

Cách đọc : だいたん
Ý nghĩa tiếng Anh : bold, fearless
Ý nghĩa tiếng Việt : to gan, táo bạo
Ví dụ :
(かのじょ)はずいぶん胆(だいたん)なことをう(いう)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ta thật to gan khi nói những điều như vậy nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 505.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :