Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506

Cách đọc : ばつ
Ý nghĩa tiếng Anh : punishment, penalty
Ý nghĩa tiếng Việt : sự trừng phạt
Ví dụ :
(かれ)はい(わるい)ことをしたので罰(ばつ)をけ(うけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
hắn ta đã làm nhiếu việc xấu nên đã phải nhận sự trùng phạt rồi

新築

Cách đọc : しんちく
Ý nghĩa tiếng Anh : newly built
Ý nghĩa tiếng Việt : mới xây
Ví dụ :
(かれ)は(きょねん)、(いえ)を築(しんちく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy năm ngoái mới xây nhà

付け加える

Cách đọc : つけくわえる
Ý nghĩa tiếng Anh : add (as needed)
Ý nghĩa tiếng Việt : thêm vào
Ví dụ :
(じぶん)のえ(かんがえ)をえ(つけくわえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thêm vào suy nghĩ của bản thân

反する

Cách đọc : はんする
Ý nghĩa tiếng Anh : oppose, go against
Ý nghĩa tiếng Việt : trái với
Ví dụ :
(かれ)のい(おこない)はモラルにし(かえし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
hành vi của cậu ta trái với đạo đức

領土

Cách đọc : りょうど
Ý nghĩa tiếng Anh : territory, domain
Ý nghĩa tiếng Việt : lãnh thổ
Ví dụ :
ここから(さき)は隣(となり)の(くに)の(りょうど)です。
Ý nghĩa ví dụ :
từ đây trở đi là lãnh thổ của nước láng giềng rồi

家計

Cách đọc : かけい
Ý nghĩa tiếng Anh : family budget
Ý nghĩa tiếng Việt : tài chính gia đình,
Ví dụ :
(かのじょ)は(かけい)をさ(まかさ)れているの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang được giao cho trách nhiệm về tài chính gia đình

歯科

Cách đọc : しか
Ý nghĩa tiếng Anh : dentistry
Ý nghĩa tiếng Việt : nha khoa
Ví dụ :
(かれ)は(しかいし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một y sĩ nha khoa

黒字

Cách đọc : くろじ
Ý nghĩa tiếng Anh : the black, surplus
Ý nghĩa tiếng Việt : lãi
Ví dụ :
わが(わがしゃ)は(こんねんど)、(くろじ)となりました。
Ý nghĩa ví dụ :
công ty chúng ta năm nay lãi lớn rồi

雑談

Cách đọc : ざつだん
Ý nghĩa tiếng Anh : chat, idle talk
Ý nghĩa tiếng Việt : nói chuyện phiếm
Ví dụ :
その(せんせい)はいつも(じゅぎょう)の(まえ)に(ざつだん)をするの。
Ý nghĩa ví dụ :
giáo viên đó lúc nào cũng nói chuyện phiếm trước giờ học

構える

Cách đọc : かまえる
Ý nghĩa tiếng Anh : set up, open (store etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : mở, thiết lập (cửa hiệu)
Ví dụ :
(かれ)はあのり(とおり)に(みせ)を構えて(かまえて)いるの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang mở một của hiệu trên con đường đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 506.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :