Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507

乏しい

Cách đọc : とぼしい
Ý nghĩa tiếng Anh : lacking, short of
Ý nghĩa tiếng Việt : thiếu sót, ngèo nàn
Ví dụ :
(かのじょ)はまだ(しごと)の(けいけん)が乏しい(とぼしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
kinh nghiệm công việc của cô ấy vẫn còn ít

敏感

Cách đọc : びんかん
Ý nghĩa tiếng Anh : sensitive, responsive
Ý nghĩa tiếng Việt : mẫn cảm
Ví dụ :
(かのじょ)は(りゅうこう)に敏(びんかん)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy thật mẫn cảm với thời trang

主観

Cách đọc : しゅかん
Ý nghĩa tiếng Anh : subjectivity
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ quan
Ví dụ :
(しゅかん)だけで(ものごと)を(み)てはいけない。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được nhìn sự việc chỉ với quản điểm chủ quan của mình

今更

Cách đọc : いまさら
Ý nghĩa tiếng Anh : after such a long time
Ý nghĩa tiếng Việt : đến lúc này ( chỉ sự việc đã muộn)
Ví dụ :
(いまさら)悔(こうかい)しても、もうい(おそい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
đến lúc này cho hối cải cũng đã muộn

本能

Cách đọc : ほんのう
Ý nghĩa tiếng Anh : instinct
Ý nghĩa tiếng Việt : bản năng
Ví dụ :
(どうぶつ)は(ほんのう)のままく(うごく)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
động vật luôn hành động theo bản năng vốn có nhỉ

遂げる

Cách đọc : とげる
Ý nghĩa tiếng Anh : accomplish, achieve (something challenging)
Ý nghĩa tiếng Việt : đạt được
Ví dụ :
この(かいしゃ)は(きゅうせいちょう)を遂げ(とげ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
công ty này đã đạt được sự tăng trưởng vượt trội

負傷

Cách đọc : ふしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : hurt, injury
Ý nghĩa tiếng Việt : bị thương
Ví dụ :
その(じこ)でく(おおく)の(ひと)が傷(ふしょう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
rất nhiều người đã bị thương trong tai nạn đó

予言

Cách đọc : よげん
Ý nghĩa tiếng Anh : prediction, forecast
Ý nghĩa tiếng Việt : lời tiên đoán
Ví dụ :
彼(かれ)の(よげん)はたっ(あたっ)たことがないね。
Ý nghĩa ví dụ :
lời tiên đoán của anh ta chằng đúng tí nào nhỉ

議題

Cách đọc : ぎだい
Ý nghĩa tiếng Anh : topic for discussion, agenda
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ đề bàn luận
Ví dụ :
(きょう)の(ぎだい)は(おもしろ)そうです。
Ý nghĩa ví dụ :
chủ đề bàn luận ngày hôm nay có vẻ thú vị nhỉ

連日

Cách đọc : れんじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : day after day, everyday
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày này qua ngày khác
Ví dụ :
展覧(てんらんかい)は(れんじつ)にぎわいました。
Ý nghĩa ví dụ :
triển lãm náo nhiệt ngày này qua ngày khác

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 507.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :