Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508

敗戦

Cách đọc : はいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : lost battle, defeat
Ý nghĩa tiếng Việt : thảm bại
Ví dụ :
(はいせん)の(げんいん)は(なん)だろう。
Ý nghĩa ví dụ :
nguyên nhân của sự thảm bại đó là gì vậy

訴え

Cách đọc : うったえ
Ý nghĩa tiếng Anh : appeal, accusation
Ý nghĩa tiếng Việt : kiện cáo, tố tụng
Ví dụ :
(かのじょ)の訴え(うったえ)はめ(みとめ)られたわ。
Ý nghĩa ví dụ :
đơn kiện của cô ấy đã được chấp nhận rồi đó

無意味

Cách đọc : むいみ
Ý nghĩa tiếng Anh : meaningless
Ý nghĩa tiếng Việt : vô nghĩa
Ví dụ :
そんなことをしても(む)(いみ)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
việc như vậy có làm cũng vô nghĩa

不在

Cách đọc : ふざい
Ý nghĩa tiếng Anh : to be out
Ý nghĩa tiếng Việt : việc đi vắng
Ví dụ :
(つま)の(ふざいちゅう)、(おっと)は(まいにち)(がいしょく)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
trong khi vợ đi vắng ông chồng ngày nào cũng ăn cơm ở ngoài

制服

Cách đọc : せいふく
Ý nghĩa tiếng Anh : uniform
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng phục
Ví dụ :
には制がありません。
Ý nghĩa ví dụ :
trường tôi không có đồng phục

比例

Cách đọc : ひれい
Ý nghĩa tiếng Anh : (in) proportion
Ý nghĩa tiếng Việt : cân xứng
Ví dụ :
(どりょく)と(けっか)が比(ひれい)していないの。
Ý nghĩa ví dụ :
sự nỗ lực và kết quả không cân xứng chút nào cả

同等

Cách đọc : どうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : equality, equivalence
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng đẳng, tương đương
Ví dụ :
(かれ)には(だいがくせい)と(どうとう)の(がくりょく)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
cậu ấy có năng lực tương đương với sinh viên đại học

登校

Cách đọc : とうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : going to school, attending school
Ý nghĩa tiếng Việt : tới trường
Ví dụ :
たち(せいとたち)は(あさ)8ごろ(じごろ)(とうこう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
học sinh mỗi sáng đều tới trường khoảng lúc 8h

追跡

Cách đọc : ついせき
Ý nghĩa tiếng Anh : chase, tracking down
Ý nghĩa tiếng Việt : sự truy đuổi
Ví dụ :
パトカーが(くるま)を跡(ついせき)しているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe cảnh sát đang truy đuổi xe ô tô đấy

値する

Cách đọc : あたいする
Ý nghĩa tiếng Anh : be worth, deserve
Ý nghĩa tiếng Việt : xứng đáng
Ví dụ :
その(え)は(いっけん)に(あたい)しますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bức tranh đó xứng đáng để xem 1 lần

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 508.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :