Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509

繁栄

Cách đọc : はんえい
Ý nghĩa tiếng Anh : prosperity, thriving
Ý nghĩa tiếng Việt : phồn vinh
Ví dụ :
あの(くに)は(けいざいてき)に繁(はんえい)している。
Ý nghĩa ví dụ :
đất nước đó đang phát triển kinh tế rất phồn thịnh

強まる

Cách đọc : つよまる
Ý nghĩa tiếng Anh : become strong, gain strength
Ý nghĩa tiếng Việt : mạnh lên
Ví dụ :
(あめ)はだんだんまり(つよまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
cơn mưa càng ngày càng to

養う

Cách đọc : やしなう
Ý nghĩa tiếng Anh : raise (children), foster
Ý nghĩa tiếng Việt : nuôi nấng
Ví dụ :
(わたし)は3(にん)の(こども)を養っ(やしなっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
một tay tôi nuôi nấng 3 đứa trẻ

経歴

Cách đọc : けいれき
Ý nghĩa tiếng Anh : personal background, experience
Ý nghĩa tiếng Việt : thân thế, lai lịch
Ví dụ :
あなたの(けいれき)をメールでっ(おくっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy gửi sơ yếu lí lịch của bạn qua mail cho tôi

無知

Cách đọc : むち
Ý nghĩa tiếng Anh : ignorant
Ý nghĩa tiếng Việt : không biết
Ví dụ :
(かのじょ)は(せいじ)について(むち)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã không biết chút gì về chính trị cả

同居

Cách đọc : どうきょ
Ý nghĩa tiếng Anh : living together
Ý nghĩa tiếng Việt : sống cùng nhau
Ví dụ :
(わたし)はまだ(りょうしん)と居(どうきょ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi vẫn đang sống chung với bố mẹ

鮮やか

Cách đọc : あざやか
Ý nghĩa tiếng Anh : vivid
Ý nghĩa tiếng Việt : rực rỡ, chói lọi
Ví dụ :
(やま)は鮮やか(あざやか)な(みどり)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Quả núi có một màu xanh thật rực rỡ

物資

Cách đọc : ぶっし
Ý nghĩa tiếng Anh : goods, supplies
Ý nghĩa tiếng Việt : vật tư
Ví dụ :
被災(ひさいち)に(ぶっし)をっ(おくっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã gửi vật tư tới vùng bị thiệt hại

テープ

Cách đọc : テープ
Ý nghĩa tiếng Anh : tape
Ý nghĩa tiếng Việt : băng ghi âm
Ví dụ :
(かのじょ)はその(かいわ)をテープに(ろくおん)した。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã ghi âm cuộc hội thoại đó

八百屋

Cách đọc : やおや
Ý nghĩa tiếng Anh : greengrocery, vegetable shop
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng rau quả
Ví dụ :
(やおや)でみかんをい(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua quýt ở cửa hàng rau quả

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 509.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :