Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

漏れる

Cách đọc : もれる
Ý nghĩa tiếng Anh : leak, be disclosed
Ý nghĩa tiếng Việt : lộ, rò rỉ
Ví dụ :
(かれ)のヘッドフォンから(おと)が漏れ(もれ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
âm thanh từ tai nghe của cô ấy đang lọt ra ngoài nhỉ

未知

Cách đọc : みち
Ý nghĩa tiếng Anh : unknown, strange
Ý nghĩa tiếng Việt : chưa biết
Ví dụ :
ここからは(みち)の(りょういき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
từ đây trở đi là lĩnh vực mà tôi chưa biết

打ち込む

Cách đọc : うちこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : devote oneself, dedicate oneself to
Ý nghĩa tiếng Việt : cống hiến hết mình
Ví dụ :
(かれ)は(けんきゅう)にん(うちこん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta luôn cống hiến hết mình cho công việc nghiên cứu

惜しむ

Cách đọc : おしむ
Ý nghĩa tiếng Anh : regret, feel sorry about
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếc nuối
Ví dụ :
たち(わたしたち)はみな(かれ)の(し)を惜しん(おしん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
tất cả chúng tôi đã luôn tiếc thương về cái chết của anh ấy

富む

Cách đọc : とむ
Ý nghĩa tiếng Anh : be full of, abound in
Ý nghĩa tiếng Việt : phong phú, giàu có
Ví dụ :
(かれ)の(じんせい)は(へんか)に富ん(とん)でいるな。
Ý nghĩa ví dụ :
cuộc sống của anh ta luôn ngập tràn sự thay đổi

嘆く

Cách đọc : なげく
Ý nghĩa tiếng Anh : grieve, mourn
Ý nghĩa tiếng Việt : than khóc
Ví dụ :
嘆い(なげい)ていてもも(なにも)わり(かわり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
cho dù có than khóc cũng chả có gì thay đổi

外貨

Cách đọc : がいか
Ý nghĩa tiếng Anh : foreign currency
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại tệ
Ví dụ :
(がいか)を(りょうがえ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đổi sang ngoại tệ rồi

突く

Cách đọc : つく
Ý nghĩa tiếng Anh : thrust, poke
Ý nghĩa tiếng Việt : chọc (bi a)
Ví dụ :
(かれ)はビリヤードの(たま)を(じょうず)にく(つく)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một tay chơi bi a rất cừ nhỉ

親しむ

Cách đọc : したしむ
Ý nghĩa tiếng Anh : get close to, get familiar with
Ý nghĩa tiếng Việt : thân thiết, thân mật
Ví dụ :
ハイキングは(しぜん)にしむ(したしむ)い(よい)(きかい)ですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đi bộ đường dài là mọt cơ hội rất tốt để tiếp xúc với thiên nhiên

物体

Cách đọc : ぶったい
Ý nghĩa tiếng Anh : object, physical body
Ý nghĩa tiếng Việt : vật thể
Ví dụ :
謎(なぞ)の(ぶったい)が(そら)をん(とん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Có vật thể lạ bay trên trời

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :