Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512

一同

Cách đọc : いちどう
Ý nghĩa tiếng Anh : everybody, all (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : tất cả
Ví dụ :
(いちどう)顔(かお)を合わせ(みあわせ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cùng lúc, chúng tôi nhìn nhau

創立

Cách đọc : そうりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : foundation (of a school, company, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : sự sáng lập
Ví dụ :
この(がっこう)は1962(ねん)に創(そうりつ)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
ngôi trường này đã được thành lập năm 1962

利子

Cách đọc : りし
Ý nghĩa tiếng Anh : interest (to be paid)
Ý nghĩa tiếng Việt : lợi tức, tiền lãi
Ví dụ :
(しゃっきん)に(りし)をつけてし(かえし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã trả tiền nợ kèm theo tiền lãi

外観

Cách đọc : がいかん
Ý nghĩa tiếng Anh : external appearance, exterior
Ý nghĩa tiếng Việt : bề ngoài
Ví dụ :
そのモダンな(がいかん)の(たてもの)が使(たいしかん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
toà nhà có bề ngoài nhìn rất hiện đại đó là đại sứ quán

誠に

Cách đọc : まことに
Ý nghĩa tiếng Anh : truly, very
Ý nghĩa tiếng Việt : thực sự
Ví dụ :
誠に(まことに)ありがとうございます。
Ý nghĩa ví dụ :
thật sự cảm ơn anh rất nhiều

有益

Cách đọc : ゆうえき
Ý nghĩa tiếng Anh : beneficial, fruitful
Ý nghĩa tiếng Việt : hữu ích, có ý nghĩa
Ví dụ :
(きのう)のし合い(はなしあい)は益(ゆうえき)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
cuộc gặp và nói chuyện ngày hôm qua rất hữu ích

解ける

Cách đọc : とける
Ý nghĩa tiếng Anh : be solved, be resolved
Ý nghĩa tiếng Việt : đuược giải quyết
Ví dụ :
やっとしい(むずかしい)(もんだい)がけ(とけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
cuôi cùng tôi cũng đã giải quyết được vấn đề nan giải đó

国交

Cách đọc : こっこう
Ý nghĩa tiếng Anh : diplomatic relations
Ý nghĩa tiếng Việt : quan hệ ngoại giao
Ví dụ :
あの(くに)とは(こっこう)がない。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng ta không có quan hệ ngoại giao với quốc gia đó

両立

Cách đọc : りょうりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : managing two things, juggle
Ý nghĩa tiếng Việt : làm 2 việc đồng thời
Ví dụ :
(べんきょう)と(しごと)の(りょうりつ)はしい(むずかしい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
thực hiện đồng thời cả việc học và làm là điều rất khó khăn

高原

Cách đọc : こうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : plateau, highland
Ý nghĩa tiếng Việt : cao nguyên
Ví dụ :
(こうげん)にはち(きもち)のいい(かぜ)が吹い(ふい)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
gió thổi trên cao nguyên mang lại cảm giác rất tuyệt đấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 512.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :