Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513

駆ける

Cách đọc : かける
Ý nghĩa tiếng Anh : run quickly
Ý nghĩa tiếng Việt : chạy nhanh, tiến triển nhanh
Ví dụ :
たち(こどもたち)は(ひろば)に駆け(かけ)てっ(いっ)たわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn trẻ đã cố chạy thật nhanh về phía quảng trường

近郊

Cách đọc : きんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : area near a city
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại ô, ngoại thành
Ví dụ :
ら(かれら)は(とうきょう)(きんこう)にん(すん)でいる。
Ý nghĩa ví dụ :
họ đang sống ở ngoại ô tokyo

到底

Cách đọc : とうてい
Ý nghĩa tiếng Anh : (not) possibly, utterly
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn, chắc chắn
Ví dụ :
(こんやじゅう)に(とうきょう)にく(つく)のは底(とうてい)(むり)でしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
nội trong đêm nay muốn đến tokyo là điều hoàn toàn không thể

進路

Cách đọc : しんろ
Ý nghĩa tiếng Anh : route, path
Ý nghĩa tiếng Việt : tuyến lộ, lộ trình
Ví dụ :
(そつぎょうご)の(しんろ)をっ(まよっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang băn khoăn (rối bời) về con đường sau khi tốt nghiệp

仕上げ

Cách đọc : しあげ
Ý nghĩa tiếng Anh : finishing touch
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hoàn thiện
Ví dụ :
(かれ)は論(ろんぶん)のげ(しあげ)にっ(はいっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đi vào giải đoạn hoàn thành luận vặn

結晶

Cách đọc : けっしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : crystal
Ý nghĩa tiếng Việt : kết tinh, tinh thể
Ví dụ :
(ゆき)の晶(けっしょう)にはいろいろな(かたち)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
tinh thể tuyết có rất nhiều hình dạng khac nhau

文化財

Cách đọc : ぶんかざい
Ý nghĩa tiếng Anh : cultural heritage
Ý nghĩa tiếng Việt : tài sản văn hóa, di sản văn hóa
Ví dụ :
この(たてもの)は(くに)の(ぶんかざい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
toà nhà này là di sản văn hoá quốc gia

対比

Cách đọc : たいひ
Ý nghĩa tiếng Anh : contrast, comparison
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tương phản, sự so sánh
Ví dụ :
この(このえ)は(あかとくろ)の比(たいひ)がしい(うつくしい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
sự tương phản giữa đen và đỏ trong bức tranh đó thật sự rất đẹp

勤労

Cách đọc : きんろう
Ý nghĩa tiếng Anh : labor, serve
Ý nghĩa tiếng Việt : lao động, làm việc
Ví dụ :
(ちち)はい(ながい)労(きんろう)(せいかつ)をっ(おくっ)たんです。
Ý nghĩa ví dụ :
bố tôi đã trải qua một cuộc sống lao động miệt mài

紳士

Cách đọc : しんし
Ý nghĩa tiếng Anh : gentleman
Ý nghĩa tiếng Việt : người hào hoa phong nhã
Ví dụ :
なり(みなり)のいい紳(しんし)がしかけ(はなしかけ)てきたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Có một người hào hoa lịch thiệp dễ gần đã bắt chuyện

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 513.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :