Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514

対等

Cách đọc : たいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : equal
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tương đương, sự ngang bằng
Ví dụ :
その(こども)は(おとな)と(たいとう)にし(はなし)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đó đã nói chuyện như một người lớn (ngang bằng trình độ)

Cách đọc : こよみ
Ý nghĩa tiếng Anh : calendar, almanac
Ý nghĩa tiếng Việt : lịch
Ví dụ :
暦の(こよみのうえ)では(きょう)から(ふゆ)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
theo như lịch thì từ hôm nay là mùa đông rối nhỉ

救い

Cách đọc : すくい
Ý nghĩa tiếng Anh : relief, salvation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự cứu giúp, giảm bớt gánh nặng
Ví dụ :
(むすめ)の(そんざい)が(わたし)のい(すくい)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
có em gái nên tôi bớt được bao gánh nặng

Cách đọc : みぞ
Ý nghĩa tiếng Anh : ditch, groove
Ý nghĩa tiếng Việt : rãnh, mương
Ví dụ :
(くるま)が溝(みぞ)にはまったの。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc xe bị kẹt dưới mương

態勢

Cách đọc : たいせい
Ý nghĩa tiếng Anh : readiness, preparedness
Ý nghĩa tiếng Việt : sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
Ví dụ :
(さぎょう)をめる(はじめる)態勢(たいせい)はっ(ととのっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi luôn luôn sẵn sàng bắt đầu làm việc

待遇

Cách đọc : たいぐう
Ý nghĩa tiếng Anh : treatment (in the workplace etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : chế độ đãi ngộ
Ví dụ :
(しゃいん)たちは遇(たいぐう)の善(かいぜん)を求(ようきゅう)している。
Ý nghĩa ví dụ :
các nhân viên đang yêu cầu cải thiện chế độ đãi ngộ

沿岸

Cách đọc : えんがん
Ý nghĩa tiếng Anh : coast, shore
Ý nghĩa tiếng Việt : bờ biển
Ví dụ :
(きょう)は沿(えんがん)の波(なみ)が荒い(あらい)でしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay chắc là sóng ngoài bờ biển sẽ dữ lắm

人柄

Cách đọc : ひとがら
Ý nghĩa tiếng Anh : character, personality (usually positive)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân cách, tính cách
Ví dụ :
みんな彼(かれ)のかい(あたたかい)柄(ひとがら)が好き(だいすき)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người đều yêu quý tính cách ấm áp của anh ta

期日

Cách đọc : きじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : due date
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày đã định, kì hạn
Ví dụ :
(だいきん)を(きじつ)までにおい(おしはらい)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
cho đến ngày hạn định hãy thanh toán hoá đơn

密か

Cách đọc : ひそか
Ý nghĩa tiếng Anh : secret, private
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thầm kín, sự bí mật
Ví dụ :
(かのじょ)の誕(たんじょうび)パーティーを密か(ひそか)に(けいかく)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang bí mật lên kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật cho cô ấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 514.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :