Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515

見渡す

Cách đọc : みわたす
Ý nghĩa tiếng Anh : look out over
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn tổng thể, nhìn bao quát
Ví dụ :
丘(おか)の(うえ)から草(そうげん)をし(みわたし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đứng trên đổi nhìn toàn cảnh thảo nguyên

引き取る

Cách đọc : ひきとる
Ý nghĩa tiếng Anh : take back, take custody
Ý nghĩa tiếng Việt : lấy lại, nhận
Ví dụ :
(かのじょ)は(むすこ)をっ(ひきとっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã nhận lại con trai

継ぐ

Cách đọc : つぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : succeed to, take over
Ý nghĩa tiếng Việt : thừa kế, thừa hưởng
Ví dụ :
彼(かれ)は(ちちおや)の(みせ)を継い(つい)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã được thừa hưởng cửa hàng của bố

案の定

Cách đọc : あんのじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : as expected, sure enough
Ý nghĩa tiếng Việt : quả nhiên, đúng như dự tính
Ví dụ :
(あんのじょう)、彼(かれ)は(ちこく)したな。
Ý nghĩa ví dụ :
đúng như dự tính anh ta lại muộn giờ

Cách đọc : ちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : intestines, entrails
Ý nghĩa tiếng Việt : ruột
Ví dụ :
彼(かれ)は腸(ちょう)の(しゅじゅつ)をけ(うけ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
ông ấy đã tiếp nhận phẫu thuật ruột

Cách đọc : はい
Ý nghĩa tiếng Anh : lung
Ý nghĩa tiếng Việt : phổi
Ví dụ :
彼(かれ)は肺(はい)の(びょうき)にかかったのよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã mắc bệnh về phổi

血管

Cách đọc : けっかん
Ý nghĩa tiếng Anh : blood vessel
Ý nghĩa tiếng Việt : mạch máu, tia máu
Ví dụ :
をとる(としをとる)と(けっかん)がく(かたく)なります。
Ý nghĩa ví dụ :
tuổi càng cao thì mạch máu càng xơ cứng lại

洪水

Cách đọc : こうずい
Ý nghĩa tiếng Anh : flood, a shower of (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : lũ lụt
Ví dụ :
(こうずい)でたくさんの(いえ)がさ(ながさ)れたの。
Ý nghĩa ví dụ :
rất nhiều ngôi nhà đã bị lũ cuốn trôi

入浴

Cách đọc : にゅうよく
Ý nghĩa tiếng Anh : taking a bath
Ý nghĩa tiếng Việt : tắm táp
Ví dụ :
(わたし)は(まいにち)る(ねる)(まえ)に(にゅうよく)します。
Ý nghĩa ví dụ :
mỗi ngày tôi đều tắm trước khi đi ngủ

甘える

Cách đọc : あまえる
Ý nghĩa tiếng Anh : depend on, accept someone’s kind offer
Ý nghĩa tiếng Việt : đón nhận
Ví dụ :
(かのじょ)の(しんせつ)にえ(あまえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đón nhận lòng tốt của cô ấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 515.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :