Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516

覚え

Cách đọc : おぼえ
Ý nghĩa tiếng Anh : memory, learning
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi nhớ, nhớ
Ví dụ :
この(このこ)は覚え(おぼえ)がい(はやい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
đứa trẻ này có thể ghi nhớ rất nhanh

内心

Cách đọc : ないしん
Ý nghĩa tiếng Anh : on the inside, one’s real intention
Ý nghĩa tiếng Việt : nội tâm, trong lòng
Ví dụ :
(かのじょ)は(ないしん)どきどきしていましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy trong lòng đã rất hồi hộp đó

地形

Cách đọc : ちけい
Ý nghĩa tiếng Anh : geographical features, landscape
Ý nghĩa tiếng Việt : địa hình
Ví dụ :
ここはなだらかな(ちけい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây địa hình thoai thoải

市街

Cách đọc : しがい
Ý nghĩa tiếng Anh : urban area, downtown
Ý nghĩa tiếng Việt : đô thị
Ví dụ :
(ゆうがた)の街(しがい)は(くるま)が渋滞(じゅうたい)するよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đô thị vào buổi chiều xe cộ thường bị tắc

追放

Cách đọc : ついほう
Ý nghĩa tiếng Anh : banishment, deportation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đuổi đi, sự trục xuất
Ví dụ :
彼(かれ)は(こくがい)に(ついほう)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã bị trục xuất ra nước ngoài

華やか

Cách đọc : はなやか
Ý nghĩa tiếng Anh : gorgeous, colorful
Ý nghĩa tiếng Việt : lộng lẫy, sặc sỡ
Ví dụ :
(かのじょ)は華やか(はなやか)な(じょせい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ta là một phụ nữ thật lộng lẫy nhỉ

墓地

Cách đọc : ぼち
Ý nghĩa tiếng Anh : graveyard, cemetery
Ý nghĩa tiếng Việt : nghĩa trang, nghĩa địa
Ví dụ :
(てら)のとなりに墓(ぼち)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Cạnh ngôi chùa có nghĩa trang

無用

Cách đọc : むよう
Ý nghĩa tiếng Anh : useless, no need
Ý nghĩa tiếng Việt : vô dụng, không cần thiết
Ví dụ :
(しんぱい)は(むよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
lo lắng là không cần thiết

催す

Cách đọc : もよおす
Ý nghĩa tiếng Anh : feel, experience
Ý nghĩa tiếng Việt : cảm thấy, trải nghiệm
Ví dụ :
か(しずか)な(おんがく)で(ねむけ)を催し(もよおし)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cảm thấy buồn ngủ khi nghe nhạc rất nhẹ đó

大家

Cách đọc : おおや
Ý nghĩa tiếng Anh : landlord
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ nhà
Ví dụ :
ここの(おおや)はく(ちかく)にん(すん)でいますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
chủ nhà của chỗ này đang sống ở gần đây

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 516.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :