Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517

日の丸

Cách đọc : ひのまる
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese flag
Ý nghĩa tiếng Việt : cờ Nhật
Ví dụ :
(にっぽん)の旗(こっき)はの丸(ひのまる)とばれ(よばれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Quốc kỳ của Nhật được gọi là hinomaru (hình tròn của mặt trời)

採算

Cách đọc : さいさん
Ý nghĩa tiếng Anh : profitability
Ý nghĩa tiếng Việt : lợi nhuận, lãi
Ví dụ :
コストがこんなにく(たかく)ては採(さいさん)がれ(とれ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
chi phí cao như vậy thì không có lợi nhuận

着陸

Cách đọc : ちゃくりく
Ý nghĩa tiếng Anh : landing
Ý nghĩa tiếng Việt : hạ cánh, chạm xuống đất
Ví dụ :
(ひこうき)が(ぶじ)(ちゃくりく)したわね。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc máy bay đã hạ cánh an toàn

名付ける

Cách đọc : なづける
Ý nghĩa tiếng Anh : name, give a name to
Ý nghĩa tiếng Việt : gọi tên, đặt tên
Ví dụ :
猫(こねこ)にトラとけ(なづけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đặt tên cho chú mèo nhỏ là “”tora”” (hổ)

無言

Cách đọc : むごん
Ý nghĩa tiếng Anh : silence, being speechless
Ý nghĩa tiếng Việt : sự im lặng
Ví dụ :
彼(かれ)は(にちじゅう)(むごん)だったな。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã im lặng cả ngày hôm nay rồi

染める

Cách đọc : そめる
Ý nghĩa tiếng Anh : dye (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhuộm màu, nhúng
Ví dụ :
(かみ)を(あか)に染め(そめ)てみた。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã thử nhuộm tóc màu đỏ

未定

Cách đọc : みてい
Ý nghĩa tiếng Anh : state of being undecided
Ý nghĩa tiếng Việt : chưa được quyết định
Ví dụ :
この(けん)の(たんとうしゃ)は(みてい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
vẫn chưa quyết định ai là người chịu trách nhiệm cho việc này

出世

Cách đọc : しゅっせ
Ý nghĩa tiếng Anh : social success in life, promotion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thành đạt, sự thăng tiến
Ví dụ :
彼(かれ)は(しゅっせ)するタイプだな。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là kiểu người thành đạt nhỉ

送金

Cách đọc : そうきん
Ý nghĩa tiếng Anh : money transfer, sending money
Ý nghĩa tiếng Việt : gửi tiền, chuyển tiền
Ví dụ :
(とりひきさき)への(そうきん)をませ(すませ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hoàn thành việc chuyển tiền cho đối tác

申し出る

Cách đọc : もうしでる
Ý nghĩa tiếng Anh : offer, propose
Ý nghĩa tiếng Việt : yêu cầu, đề nghị
Ví dụ :
彼(かれ)はプロジェクトへの(さんか)を(もうしで)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã đề nghị tham gia dự án đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 517.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :