Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519

メロディー

Cách đọc : メロディー
Ý nghĩa tiếng Anh : melody
Ý nghĩa tiếng Việt : giai điệu
Ví dụ :
このメロディーはい(きい)たことがある。
Ý nghĩa ví dụ :
giai điệu này tôi đã nghe rồi

受かる

Cách đọc : うかる
Ý nghĩa tiếng Anh : pass (an exam)
Ý nghĩa tiếng Việt : thi đỗ, vượt qua
Ví dụ :
第(だい)(しぼう)の(だいがく)にかり(うかり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã đậu trường đại học mà tôi thích nhất

済ます

Cách đọc : すます
Ý nghĩa tiếng Anh : finish (something), get (something) done
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn thành
Ví dụ :
宿(しゅくだい)をませ(すませ)てからび(あそび)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi hoàn thành xong bài tập thì mới được đi chơi

出血

Cách đọc : しゅっけつ
Ý nghĩa tiếng Anh : bleeding
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất huyết, chảy máu
Ví dụ :
(しゅっけつ)がひどいので、(いしゃ)にっ(いっ)たほうがいい。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn xuất huyết nhiều quá nên đi bác sĩ ngay đi

着席

Cách đọc : ちゃくせき
Ý nghĩa tiếng Anh : taking a seat
Ý nghĩa tiếng Việt : ngồi xuống
Ví dụ :
みなさん、(ちゃくせき)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
mọi người xin hãy ngồi xuống

はるか

Cách đọc : はるか
Ý nghĩa tiếng Anh : faraway, remote
Ý nghĩa tiếng Việt : đằng xa
Ví dụ :
はるかこう(むこう)に(もくてきち)がえ(みえ)てきた。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhìn thấy đích đến từ phía đằng xa

明瞭

Cách đọc : めいりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : clear, plain
Ý nghĩa tiếng Việt : rõ ràng, sáng sủa
Ví dụ :
彼(かれ)は(はなしかた)が瞭(めいりょう)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
cách nói chuyện của cô ấy rất dễ hiểu

バット

Cách đọc : バット
Ý nghĩa tiếng Anh : bat
Ý nghĩa tiếng Việt : gậy đánh bóng
Ví dụ :
このバットは属(きんぞく)でできています。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc gậy đánh bóng này được làm bằng kim loại

叫び

Cách đọc : さけび
Ý nghĩa tiếng Anh : shout, loud cry
Ý nghĩa tiếng Việt : kêu lên, hét lên
Ví dụ :
(かのじょ)の(こころ)の叫び(さけび)に誰(だれ)もか(きづか)なかったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
không ai nghe thấy tiếng gào thét trong tim cô ấy

一面

Cách đọc : いちめん
Ý nghĩa tiếng Anh : whole surface
Ý nghĩa tiếng Việt : một mặt, phương diện khác
Ví dụ :
(そと)は(いちめん)の(ゆきげしき)だったね。
Ý nghĩa ví dụ :
bên ngoài một phần đã bị bao phủ bởi tuyết rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 519.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :