Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520

付録

Cách đọc : ふろく
Ý nghĩa tiếng Anh : appendix, supplement
Ý nghĩa tiếng Việt : phụ lục, thêm vào
Ví dụ :
(こんげつ)の(ふろく)はアニメのDVDです。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần phụ thêm của tháng này là DVD anime

押さえる

Cách đọc : おさえる
Ý nghĩa tiếng Anh : hold down
Ý nghĩa tiếng Việt : giữ
Ví dụ :
ドアをさえ(おさえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy giữ cửa

万年筆

Cách đọc : まんねんひつ
Ý nghĩa tiếng Anh : fountain pen
Ý nghĩa tiếng Việt : bút máy
Ví dụ :
(ちち)に筆(まんねんひつ)をプレゼントしました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được bố tặng cho chiếc bút máy như một món quà

固有

Cách đọc : こゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : indigenousness, inherence
Ý nghĩa tiếng Việt : cố hữu, vốn có
Ví dụ :
これは(にっぽん)固(こゆう)の(とり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là loài chim riêng có của Nhật bản

ビデオテープ

Cách đọc : ビデオテープ
Ý nghĩa tiếng Anh : videotape
Ý nghĩa tiếng Việt : băng video
Ví dụ :
(わたし)はビデオテープを30(ほん)っ(もっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang cầm 30 cái băng video

取り扱う

Cách đọc : とりあつかう
Ý nghĩa tiếng Anh : handle, sell
Ý nghĩa tiếng Việt : sử dụng, bán
Ví dụ :
(とうてん)ではお(おさけ)をり扱っ(とりあつかっ)ておりません。
Ý nghĩa ví dụ :
tại cửa hàng của chúng tôi không bán rượu

添える

Cách đọc : そえる
Ý nghĩa tiếng Anh : add, attach
Ý nghĩa tiếng Việt : thêm vào, kèm theo
Ví dụ :
贈り(おくりもの)にき(てがき)のカードを添え(そえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã gửi kèm theo món quà là một bức thiệp viết tay

衰える

Cách đọc : おとろえる
Ý nghĩa tiếng Anh : weaken, decline
Ý nghĩa tiếng Việt : sa sút, yếu đi
Ví dụ :
(とし)とに(ともに)(たいりょく)が衰え(おとろえ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
theo năm tháng thì thể lực cũng suy yếu đi

手当て

Cách đọc : てあて
Ý nghĩa tiếng Anh : treatment (of a wound or injury)
Ý nghĩa tiếng Việt : sơ cứu (vết thương)
Ví dụ :
(かのじょ)はい(いそい)で怪我(けが)のて(てあて)をしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã mau chóng sơ cứu vết thương

漏らす

Cách đọc : もらす
Ý nghĩa tiếng Anh : give away, leak (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm lộ, làm rò rỉ
Ví dụ :
秘密(ひみつ)を漏らし(もらし)たのは彼(かれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Người làm rò lộ bí mật là anh ấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 520.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :