Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522

親善

Cách đọc : しんぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : goodwill, friendliness
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thân thiện
Ví dụ :
これからも両国(りょうこく)の親善(しんぜん)を深め(ふかめ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
từ nay trở đi hãy cùng củng cố mối quan hệ giữa 2 nước

晩年

Cách đọc : ばんねん
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s later years
Ý nghĩa tiếng Việt : những năm cuối đời
Ví dụ :
彼(かれ)は晩年(ばんねん)を故郷(こきょう)で過ごし(すごし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
những năm cuối đời ông ấy đã sống tại quê nhà

一帯

Cách đọc : いったい
Ý nghĩa tiếng Anh : whole area, all over
Ý nghĩa tiếng Việt : cả khu, toàn vùng
Ví dụ :
この辺(このへん)一帯(いったい)はりんご畑(はた)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cả vùng này đều là ruộng táo

放射能

Cách đọc : ほうしゃのう
Ý nghĩa tiếng Anh : radioactivity
Ý nghĩa tiếng Việt : năng lượng phóng xạ
Ví dụ :
この地区(ちく)は放射能(ほうしゃのう)に汚染(おせん)された。
Ý nghĩa ví dụ :
khu vực này đã bị ô nhiễm phóng xạ

値引き

Cách đọc : ねびき
Ý nghĩa tiếng Anh : discount, price reduction
Ý nghĩa tiếng Việt : giảm giá
Ví dụ :
あと1000円(えん)値引き(ねびき)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
còn lại xin hãy giảm giá cho 1000 yên

元来

Cách đọc : がんらい
Ý nghĩa tiếng Anh : originally, by nature (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : từ trước đến nay, vốn dĩ
Ví dụ :
彼(かれ)は元来(がんらい)、真面目(まじめ)な人(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy từ trước đến nay luôn là một người nghiêm túc

休める

Cách đọc : やすめる
Ý nghĩa tiếng Anh : give (body etc.) a rest
Ý nghĩa tiếng Việt : nghỉ ngơi, xả hơi
Ví dụ :
疲れ(つかれ)た体(からだ)を休め(やすめ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy thả lỏng cơ thể và nghỉ ngơi đi

渋い

Cách đọc : しぶい
Ý nghĩa tiếng Anh : mouth-puckering
Ý nghĩa tiếng Việt : chát
Ví dụ :
この柿(かき)は渋い(しぶい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Quả mơ này chát

返却

Cách đọc : へんきゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : return
Ý nghĩa tiếng Việt : sự trả lại, sự hoàn trả
Ví dụ :
図書館(としょかん)に本(ほん)を返却(へんきゃく)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã trả lại sách cho thư viện rồi

一部分

Cách đọc : いちぶぶん
Ý nghĩa tiếng Anh : part, portion
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 bộ phận, 1 phần
Ví dụ :
僕(ぼく)が知っ(しっ)ているのは一部分(いちぶぶん)にすぎない。
Ý nghĩa ví dụ :
những gì tôi biết chỉ là một phần thôi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 522.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :