Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523

戸籍

Cách đọc : こせき
Ý nghĩa tiếng Anh : family register
Ý nghĩa tiếng Việt : hộ tịch, hộ khẩu
Ví dụ :
結婚(けっこん)すると新しい(あたらしい)戸籍(こせき)が作ら(つくら)れます。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi kết hôn thì hộ tịch mới sẽ được làm

大金

Cách đọc : たいきん
Ý nghĩa tiếng Anh : large amount of money
Ý nghĩa tiếng Việt : khoản tiền lớn
Ví dụ :
このかばんには大金(たいきん)が入って(はいって)います。
Ý nghĩa ví dụ :
trong chiếc túi này có chứa một khoản tiền lớn

弱る

Cách đọc : よわる
Ý nghĩa tiếng Anh : weaken, be debilitated
Ý nghĩa tiếng Việt : suy nhược, sút đi
Ví dụ :
彼(かれ)は病気(びょうき)で弱っ(よわっ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy bị ốm nên đã suy nhược rất nhiều

無茶

Cách đọc : むちゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : recklessness, going beyond one’s limit
Ý nghĩa tiếng Việt : quá mức
Ví dụ :
無茶(むちゃ)をしないでくださいね。
Ý nghĩa ví dụ :
đùng làm quá mức (quá sức)

無能

Cách đọc : むのう
Ý nghĩa tiếng Anh : incompetent, incapable
Ý nghĩa tiếng Việt : thiếu năng lực, vô dụng
Ví dụ :
彼(かれ)は無能(むのう)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một kẻ vô dụng

憎しみ

Cách đọc : にくしみ
Ý nghĩa tiếng Anh : hatred, grudge
Ý nghĩa tiếng Việt : sự ghét,sự căm hờn
Ví dụ :
彼(かれ)の心(こころ)は憎しみ(にくしみ)に満ち(みち)ていたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
trái tim anh ta tràn đấy sự hận thù

当人

Cách đọc : とうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : person in question
Ý nghĩa tiếng Việt : người này, người đang được nhắc đến
Ví dụ :
当人(とうにん)は意外に(いがいに)平気(へいき)なようね。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đó (người đang được nhắc đến) thì có vẻ bình thản tới không ngờ nhỉ

滅びる

Cách đọc : ほろびる
Ý nghĩa tiếng Anh : perish, die out
Ý nghĩa tiếng Việt : bị diệt vong
Ví dụ :
その文明(ぶんめい)は何千(なんぜん)(ねん)も前(まえ)に滅び(ほろび)てしまったの。
Ý nghĩa ví dụ :
nền văn minh đó đã bị diệt vong hàng nghìn năm trước

短大

Cách đọc : たんだい
Ý nghĩa tiếng Anh : junior college (for short)
Ý nghĩa tiếng Việt : trường cao đẳng
Ví dụ :
(いもうと)は短大(たんだい)を卒業(そつぎょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
em gái tôi đã tốt nghiệp cao đẳng rồi

下痢

Cách đọc : げり
Ý nghĩa tiếng Anh : diarrhea
Ý nghĩa tiếng Việt : bị tiêu chảy
Ví dụ :
古い(ふるい)お寿司(おすし)を食べ(たべ)て下痢(げり)をしてしまったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã ăn Sushi cũ (để lâu) nên bị tiêu chảy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 523.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :