Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524

忠告

Cách đọc : ちゅうこく
Ý nghĩa tiếng Anh : advice, warning
Ý nghĩa tiếng Việt : khuyên nhủ, nhắc nhở
Ví dụ :
先生(せんせい)からの忠告(ちゅうこく)を聞く(きく)べきだよ。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng ta nên nghe lời khuyên của giáo viên

夕暮れ

Cách đọc : ゆうぐれ
Ý nghĩa tiếng Anh : dusk, twilight
Ý nghĩa tiếng Việt : chiều tối, lúc chạng vạng tối
Ví dụ :
夕暮れ(ゆうぐれ)の空(そら)がきれいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
bầu trời lúc chạng vạng thật đẹp

模範

Cách đọc : もはん
Ý nghĩa tiếng Anh : role model
Ý nghĩa tiếng Việt : mô phạm, kiểu mẫu
Ví dụ :
彼(かれ)は全校(ぜんこう)生徒(せいと)の模範(もはん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là hình mẫu của học sinh toàn trường

人情

Cách đọc : にんじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : compassion, humanity
Ý nghĩa tiếng Việt : tình người
Ví dụ :
この町(まち)の人たち(ひとたち)には人情(にんじょう)があるね。
Ý nghĩa ví dụ :
con người của thành phố này rất tố bụng

満月

Cách đọc : まんげつ
Ý nghĩa tiếng Anh : full moon
Ý nghĩa tiếng Việt : trăng tròn, trăng rằm
Ví dụ :
今日(きょう)は満月(まんげつ)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay trăng rất tròn

割り当て

Cách đọc : わりあて
Ý nghĩa tiếng Anh : assignment, allotment
Ý nghĩa tiếng Việt : phân chia, phân bổ
Ví dụ :
チケットの割り当て(わりあて)は一人(ひとり)10枚(まい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần chia vé cho mỗi người là 1 người 10 tấm vé

新婚

Cách đọc : しんこん
Ý nghĩa tiếng Anh : newlywed
Ý nghĩa tiếng Việt : tân hôn, mới kết hôn
Ví dụ :
妹夫婦(いもうとふうふ)は新婚(しんこん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
vợ chồng em gái tôi mới kết hôn

動力

Cách đọc : どうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : power, engine
Ý nghĩa tiếng Việt : động lực
Ví dụ :
この車(くるま)の動力(どうりょく)は電気(でんき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
động lực vận hành của chiếc xe này là điện

にぎわう

Cách đọc : にぎわう
Ý nghĩa tiếng Anh : bustle, be lively
Ý nghĩa tiếng Việt : sôi nổi, náo nhệt
Ví dụ :
ここは正月(しょうがつ)はたくさんの人(ひと)でにぎわいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây dịp tết có nhiều người nên rất náo nhiệt

軽蔑

Cách đọc : けいべつ
Ý nghĩa tiếng Anh : contempt, despise
Ý nghĩa tiếng Việt : khinh miệt, coi thường
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は彼(かれ)を軽蔑(けいべつ)していたの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã luôn coi thường anh ấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 524.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :