Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525

貴い

Cách đọc : とうとい
Ý nghĩa tiếng Anh : noble, invaluable
Ý nghĩa tiếng Việt : quý giá, quý báu
Ví dụ :
その(じこ)で貴い(とうとい)命(いのち)がわ(うしなわ)れました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì tai nạn đó mà những sinh mạng quý giá bị cướp đi

売り出す

Cách đọc : うりだす
Ý nghĩa tiếng Anh : put (something) on sale
Ý nghĩa tiếng Việt : bán ra, đưa ra thị trường
Ví dụ :
しい(あたらしい)(くるま)がさ(うりださ)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
dòng xe mới đã được tung ra thị trường

インテリ

Cách đọc : インテリ
Ý nghĩa tiếng Anh : intelligent person
Ý nghĩa tiếng Việt : giới trí thức
Ví dụ :
(かのじょ)はインテリで、しかも(びじん)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy vừa là người tri thức lại còn xinh đẹp

体格

Cách đọc : たいかく
Ý nghĩa tiếng Anh : physique, build
Ý nghĩa tiếng Việt : thể chất, tạng người
Ví dụ :
彼(かれ)はとても(たいかく)がいいわ。
Ý nghĩa ví dụ :
thể chất của anh ta rất tốt

侵す

Cách đọc : おかす
Ý nghĩa tiếng Anh : infringe, violate
Ý nghĩa tiếng Việt : vi phạm
Ví dụ :
(たにん)の権(けんり)を侵し(おかし)てはなりません。
Ý nghĩa ví dụ :
không được phép xâm phạm quyền lợi của người khác

栄える

Cách đọc : さかえる
Ý nghĩa tiếng Anh : prosper, thrive
Ý nghĩa tiếng Việt : phồn vinh, phồn thịnh
Ví dụ :
ここはかつてゴールドラッシュでえ(さかえ)た(まち)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây trước kia, thời đổ sô đi tìm vàng, đã là một thành phố phồn vinh

結核

Cách đọc : けっかく
Ý nghĩa tiếng Anh : tuberculosis
Ý nghĩa tiếng Việt : bệnh lao, bệnh ho lao
Ví dụ :
(むかし)は核(けっかく)でたくさんの(ひと)が亡くなっ(なくなっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày xưa có rất nhiều người đã chết vì bệnh lao

問屋

Cách đọc : とんや
Ý nghĩa tiếng Anh : wholesale store, wholesaler
Ý nghĩa tiếng Việt : người bán buôn, hãng bán buôn
Ví dụ :
この街(まち)には(かぐ)の(とんや)がたくさんあります。
Ý nghĩa ví dụ :
trong khu phố này có rất nhiều hãng buôn đồ gia dụng

衣料

Cách đọc : いりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : clothing material
Ý nghĩa tiếng Việt : quần áo
Ví dụ :
その(かいしゃ)は(いりょう)を扱っ(あつかっ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty này kinh doanh quần áo

無邪気

Cách đọc : むじゃき
Ý nghĩa tiếng Anh : innocent, ingenuous
Ý nghĩa tiếng Việt : ngây thơ, trong trắng
Ví dụ :
たち(こどもたち)が(むじゃき)にん(あそん)でいるね。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn trẻ đang chơi rất vô tư

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 525.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :