Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526

学説

Cách đọc : がくせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : academic theory
Ý nghĩa tiếng Việt : học thuyết
Ví dụ :
それは最新(さいしん)の学説(がくせつ)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
đó là học thuyết mới nhất

勤勉

Cách đọc : きんべん
Ý nghĩa tiếng Anh : diligent, hard-working
Ý nghĩa tiếng Việt : cần cù, chăm chỉ
Ví dụ :
彼(かれ)は勤勉(きんべん)な人(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là người chăm chỉ

ろくに

Cách đọc : ろくに
Ý nghĩa tiếng Anh : hardly, barely
Ý nghĩa tiếng Việt : hầu như (không)
Ví dụ :
ゆうべはろくに寝(ね)ていない。
Ý nghĩa ví dụ :
đêm qua tôi hầu như không ngủ

使い道

Cách đọc : つかいみち
Ý nghĩa tiếng Anh : usage
Ý nghĩa tiếng Việt : cách sử dụng
Ví dụ :
ボーナスの使い道(つかいみち)を考え(かんがえ)ているところです。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang nghĩ cách sử dụng chỗ tiền thưởng

沈没

Cách đọc : ちんぼつ
Ý nghĩa tiếng Anh : sinking
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chìm xuống
Ví dụ :
(ふね)は沈没(ちんぼつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
con thuyền đã chìm xuống rồi

有望

Cách đọc : ゆうぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : promising, hopeful
Ý nghĩa tiếng Việt : có triển vọng
Ví dụ :
彼(かれ)は有望(ゆうぼう)な社員(しゃいん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một nhân viên có triển vọng

現像

Cách đọc : げんぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : developing a film
Ý nghĩa tiếng Việt : rửa ảnh, rửa phim
Ví dụ :
このフィルムを現像(げんぞう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy rửa cuộn phim này đi

弾む

Cách đọc : はずむ
Ý nghĩa tiếng Anh : spring back, bounce
Ý nghĩa tiếng Việt : nảy
Ví dụ :
このボールはよく弾み(はずみ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
quả bóng này nảy mạnh nhỉ

軽快

Cách đọc : けいかい
Ý nghĩa tiếng Anh : light, cheerful
Ý nghĩa tiếng Việt : nhịp nhàng, du dương
Ví dụ :
彼ら(かれら)は軽快(けいかい)なステップで踊り出し(おどりだし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
bọn họ đã nhảy múa rất nhịp nhàng

内陸

Cách đọc : ないりく
Ý nghĩa tiếng Anh : inland
Ý nghĩa tiếng Việt : nội địa, đất liền
Ví dụ :
彼(かれ)は中国(ちゅうごく)の内陸(ないりく)を旅行(りょこう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã đi du lịch trong khu vực nội địa trung quốc

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 526.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :