Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528

主食

Cách đọc : しゅしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : staple food
Ý nghĩa tiếng Việt : món chính
Ví dụ :
アジアの主食(しゅしょく)は米(べい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
món chính trong bữa ăn ở châu á là cơm

年長

Cách đọc : ねんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : seniority
Ý nghĩa tiếng Việt : lớn tuổi
Ví dụ :
彼(かれ)がこのグループで一番(いちばん)年長(ねんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là người lớn tuổi nhất trong nhóm này

後回し

Cách đọc : あとまわし
Ý nghĩa tiếng Anh : saving something for later, postponement
Ý nghĩa tiếng Việt : hoãn lại
Ví dụ :
おしゃべりは後回し(あとまわし)にしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc nói chuyện để sau nhé

志す

Cách đọc : こころざす
Ý nghĩa tiếng Anh : aim, pursue
Ý nghĩa tiếng Việt : nhắm tới
Ví dụ :
(わたし)は医者(いしゃ)を志し(こころざし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang nhắm tới ước mơ làm bác sĩ

偽物

Cách đọc : にせもの
Ý nghĩa tiếng Anh : imitation, fake
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ giả
Ví dụ :
彼ら(かれら)が売っ(うっ)ていたのは偽物(にせもの)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
hàng mà họ bán là hàng giả

Cách đọc : また
Ý nghĩa tiếng Anh : crotch, groin
Ý nghĩa tiếng Việt : háng, đũng
Ví dụ :
自転車(じてんしゃ)の乗り過ぎ(のりすぎ)で股(もも)が痛い(いたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Lên ô tô nhiều quá đau cả háng

従業員

Cách đọc : じゅうぎょういん
Ý nghĩa tiếng Anh : employee, worker
Ý nghĩa tiếng Việt : công nhân, người làm thuê
Ví dụ :
会社(かいしゃ)は従業員(じゅうぎょういん)の数(かず)を増やす(ふやす)予定(よてい)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
công ty đang có kề hoạch tăng số lượng công nhân

面する

Cách đọc : めんする
Ý nghĩa tiếng Anh : face, look out on
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn ra, hướng ra
Ví dụ :
(わたし)の家(いえ)は川(かわ)に面(めん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà tôi hướng nhìn ra sông

植民地

Cách đọc : しょくみんち
Ý nghĩa tiếng Anh : colony
Ý nghĩa tiếng Việt : thuộc địa
Ví dụ :
この国(このくに)はイギリスの植民地(しょくみんち)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
đất nước này đã từng là thuộc địa của Anh

整列

Cách đọc : せいれつ
Ý nghĩa tiếng Anh : lining-up, forming a line
Ý nghĩa tiếng Việt : xếp thẳng hàng
Ví dụ :
体育館(たいいくかん)に行って(にいって)整列(せいれつ)しなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đến nhà tập thể dục và xếp thẳng hàng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 528.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :