Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529

助詞

Cách đọc : じょし
Ý nghĩa tiếng Anh : particle
Ý nghĩa tiếng Việt : trợ từ
Ví dụ :
(じょし)をえる(かえる)と(ぶん)の(いみ)がわり(かわり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu thay đổi trợ từ thì ý nghĩa của câu cũng thay đổi

和らげる

Cách đọc : やわらげる
Ý nghĩa tiếng Anh : ease (something), relieve (a pain, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm dịu đi
Ví dụ :
ユーモアは(ば)の雰(ふんいき)をらげる(やわらげる)わね。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự hài hước làm mềm đi không khí của hội trường nhỉ

棄権

Cách đọc : きけん
Ý nghĩa tiếng Anh : dropping out (of a sports game etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ quyền tham dự (trong thể thao)
Ví dụ :
彼(かれ)は合(しあい)の(とちゅう)で棄権(きけん)したぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đã xin bỏ cuộc giữa trận đấu đấy

願書

Cách đọc : がんしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : application form
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn xin, đơn ứng tuyển
Ví dụ :
(きょう)、(だいがく)に(がんしょ)をり(おくり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi đã gửi đơn xin ứng tuyển vào đại học

退学

Cách đọc : たいがく
Ý nghĩa tiếng Anh : dropping out of school
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ học
Ví dụ :
(おとうと)は(こうこう)を退(たいがく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
em trai tôi đã bỏ học cấp 3

便所

Cách đọc : べんじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : lavatory, bathroom
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà xí, nhà cầu
Ví dụ :
便所(べんじょ)はそこです。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà vệ sinh ở đằng kia

ズボン

Cách đọc : ズボン
Ý nghĩa tiếng Anh : trousers, pants
Ý nghĩa tiếng Việt : quần dài
Ví dụ :
ズボンがれた。
Ý nghĩa ví dụ :
quần dài đã bị bẩn rồi

次男

Cách đọc : じなん
Ý nghĩa tiếng Anh : second son
Ý nghĩa tiếng Việt : con trai thứ
Ví dụ :
(じなん)は(いま)、(かいがい)にいます。
Ý nghĩa ví dụ :
con trai thứ của chúng tôi hiện đang ở nước ngoài

次女

Cách đọc : じじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : second daughter
Ý nghĩa tiếng Việt : con gái thứ
Ví dụ :
うちの(じじょ)は(はる)から(ちゅうがくせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
con gái thứ của chúng tôi từ mùa hè tới sẽ là học sinh cấp 2

カセットテープ

Cách đọc : カセットテープ
Ý nghĩa tiếng Anh : cassette tape
Ý nghĩa tiếng Việt : băng cát sét
Ví dụ :
(むかし)はカセットテープを使っ(つかっ)ていました。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày xưa người ta đã sử dụng băng cat xet rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 529.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :