Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532

産婦人科

Cách đọc : さんふじんか
Ý nghĩa tiếng Anh : obstetrics and gynecology department
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa sản
Ví dụ :
(さいきん)、(さんふじんか)の(ふそく)が(もんだい)になっているね。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây sự thiếu hụt trong khoa sản đang trở thành vấn đề nhỉ

未婚

Cách đọc : みこん
Ý nghĩa tiếng Anh : being unmarried, being single
Ý nghĩa tiếng Việt : chưa kết hôn
Ví dụ :
彼(かれ)はまだ(みこん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta vẫn chưa kết hôn

過労

Cách đọc : かろう
Ý nghĩa tiếng Anh : overwork
Ý nghĩa tiếng Việt : lao lực, làm việc quá sức
Ví dụ :
彼(かれ)は労(かろう)のために倒れ(たおれ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta vì làm việc quá sức mà ngã bệnh

頑丈

Cách đọc : がんじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : solid, secure
Ý nghĩa tiếng Việt : chắc , bền
Ví dụ :
錠を頑丈(がんじょう)なものにえ(かえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thay khóa bằng cái bền chắc hơn

値打ち

Cách đọc : ねうち
Ý nghĩa tiếng Anh : (subjective) value, worth
Ý nghĩa tiếng Việt : giá trị, đáng giá
Ví dụ :
この(このえ)はとてもち(ねうち)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
bức tranh này rất có giá trị

使用人

Cách đọc : しようにん
Ý nghĩa tiếng Anh : servant
Ý nghĩa tiếng Việt : người ở, người giúp việc
Ví dụ :
彼(かれ)は使(しようにん)を(くび)にしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã sa thải người giúp việc rồi

生やす

Cách đọc : はやす
Ý nghĩa tiếng Anh : grow (a beard, hair etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : trồng (cây), nuôi (râu)
Ví dụ :
彼(かれ)はヒゲをやし(はやし)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang nuôi râu

効き目

Cách đọc : ききめ
Ý nghĩa tiếng Anh : effectiveness, efficacy
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệu quả, ảnh hưởng
Ví dụ :
この(くすり)の(ききめ)は素晴らしい(すばらしい)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiệu quả của loại thuốc này tuyệt vời lắm đó

勇敢

Cách đọc : ゆうかん
Ý nghĩa tiếng Anh : brave, heroic
Ý nghĩa tiếng Việt : anh dũng, can đảm
Ví dụ :
(かのじょ)はとても勇敢(ゆうかん)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã rất dũng cảm

洋風

Cách đọc : ようふう
Ý nghĩa tiếng Anh : Western-like, Western-inspired
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểu tây
Ví dụ :
(わたし)は(ようふう)の(いえ)にん(すん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang sống trong một ngôi nhà kiểu tây

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 532.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :