Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533

待ち望む

Cách đọc : まちのぞむ
Ý nghĩa tiếng Anh : look forward to, hope for
Ý nghĩa tiếng Việt : mong mỏi, mong ngóng
Ví dụ :
その国(くに)の人々(ひとびと)は平和(へいわ)を待ち望ん(まちのぞん)でいるの。
Ý nghĩa ví dụ :
người dân của đất nước đó luôn mong mỏi hoà bình

心掛ける

Cách đọc : こころがける
Ý nghĩa tiếng Anh : bear in mind
Ý nghĩa tiếng Việt : ghi khắc trong đầu
Ví dụ :
安全(あんぜん)運転(うんてん)を心掛け(こころがけ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy nhớ tham gia giao thông an toàn

聞き取り

Cách đọc : ききとり
Ý nghĩa tiếng Anh : listening comprehension
Ý nghĩa tiếng Việt : nghe hiểu
Ví dụ :
英語(えいご)の聞き取り(ききとり)試験(しけん)を受け(うけ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã tham gia kì thi nghe hiểu tiếng anh đấy

身なり

Cách đọc : みなり
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s appearance, attire
Ý nghĩa tiếng Việt : diện mạo
Ví dụ :
身なり(みなり)のいい人(いいひと)が入って(はいって)きた。
Ý nghĩa ví dụ :
Những người có diện mạo đẹp đã vào đây

同封

Cách đọc : どうふう
Ý nghĩa tiếng Anh : enclosure
Ý nghĩa tiếng Việt : sự gửi kèm theo
Ví dụ :
手紙(てがみ)に写真(しゃしん)が同封(どうふう)されていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã để gửi kèm theo bức thư một tấm ảnh

水洗

Cách đọc : すいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : flushing, washing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự rửa bằng nước
Ví dụ :
(いま)はほとんどのトイレが水洗(すいせん)ですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
hiện nay hầu hết mọi nhà vệ sinh đều xả bằng nước

鈍感

Cách đọc : どんかん
Ý nghĩa tiếng Anh : dull, insensitive
Ý nghĩa tiếng Việt : đần độn. ngu xuẩn
Ví dụ :
あの人(あのひと)は少し(すこし)鈍感(どんかん)だと思い(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi nghĩ người đó hơi ngu xuẩn

ひび

Cách đọc : ひび
Ý nghĩa tiếng Anh : crack
Ý nghĩa tiếng Việt : vết rạn nứt
Ví dụ :
窓ガラス(まどがらす)にひびが入った(ひびがはいった)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
trên cửa sổ bằng kính đã có vết nứt

冷淡

Cách đọc : れいたん
Ý nghĩa tiếng Anh : cold-hearted, indifferent
Ý nghĩa tiếng Việt : lãnh đạm , thờ ơ
Ví dụ :
彼(かれ)は彼女(かのじょ)に冷淡(れいたん)な態度(たいど)をとったね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã tỏ thái độ thờ ơ với cô ấy

卑しい

Cách đọc : いやしい
Ý nghĩa tiếng Anh : greedy, vulgar
Ý nghĩa tiếng Việt : tham lam
Ví dụ :
彼(かれ)は金(きん)に卑しい(いやしい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là một kẻ tham tiền nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 533.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :