Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534

さぞ

Cách đọc : さぞ
Ý nghĩa tiếng Anh : no doubt, must
Ý nghĩa tiếng Việt : chắc là, ắt hẳn
Ví dụ :
それはさぞがっかりしたことでしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
đó chắc hẳn là một việc đáng thất vọng nhỉ

休学

Cách đọc : きゅうがく
Ý nghĩa tiếng Anh : leave of absence from school
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nghỉ học
Ví dụ :
1年(ねん)休学(きゅうがく)することにしました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã quyết định nghỉ học một năm

始発

Cách đọc : しはつ
Ý nghĩa tiếng Anh : first departure
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyến đầu
Ví dụ :
始発(しはつ)の電車(でんしゃ)に乗り(のり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã lên chuyến tàu đầu tiên

平たい

Cách đọc : ひらたい
Ý nghĩa tiếng Anh : flat and thin
Ý nghĩa tiếng Việt : bằng phẳng, phẳng và mỏng
Ví dụ :
平たい(ひらたい)お皿(おさら)を一枚(いちまい)取っ(とっ)て。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy lấy cho tôi một cái đĩa phẳng

Cách đọc : ふう
Ý nghĩa tiếng Anh : seal, sealing
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu niêm phong
Ví dụ :
手紙(てがみ)に封をし(ふうをし)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã dán phong thư vào rồi

徐行

Cách đọc : じょこう
Ý nghĩa tiếng Anh : driving slowly
Ý nghĩa tiếng Việt : lái chậm
Ví dụ :
この先(このさき)は徐行(じょこう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy lái chậm ở chỗ này

天災

Cách đọc : てんさい
Ý nghĩa tiếng Anh : natural disaster
Ý nghĩa tiếng Việt : thiên tai
Ví dụ :
天災(てんさい)を防ぐ(ふせぐ)ことはできません。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng ta không thể ngăn được thiên tai

生臭い

Cách đọc : なまぐさい
Ý nghĩa tiếng Anh : smelling fishy
Ý nghĩa tiếng Việt : mùi tanh
Ví dụ :
まな板(まないた)が生臭い(なまぐさい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tấm ván mới có mùi tanh

慣らす

Cách đọc : ならす
Ý nghĩa tiếng Anh : accustom (oneself or someone) to
Ý nghĩa tiếng Việt : làm quen với
Ví dụ :
(みず)の温度(おんど)に体(からだ)を慣らし(ならし)てから、潜っ(もぐっ)たほうがいいぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho cơ thể quen với nhiệt độ của nước rồi hãy ngụp lặn

膨れる

Cách đọc : ふくれる
Ý nghĩa tiếng Anh : expand, grow big
Ý nghĩa tiếng Việt : làm phồng lên
Ví dụ :
お腹(おなか)が膨れ(ふくれ)たら眠く(ねむく)なった。
Ý nghĩa ví dụ :
no bụng thời sẽ thấy buồn ngủ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 534.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :