Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536

Cách đọc : えり
Ý nghĩa tiếng Anh : collar
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ áo
Ví dụ :
襟(えり)のきい(おおきい)コートをい(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua một chiếc áo khoác cổ rộng

治まる

Cách đọc : おさまる
Ý nghĩa tiếng Anh : quiet down, subside
Ý nghĩa tiếng Việt : ngừng đau, an định
Ví dụ :
咳(せき)がし(すこし)まり(おさまり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cơn ho của tôi đã khỏi một chút rồi

恋する

Cách đọc : こいする
Ý nghĩa tiếng Anh : have feelings (for), fall in love
Ý nghĩa tiếng Việt : yêu, phải lòng
Ví dụ :
(こい)するち(きもち)を(うた)にしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã chuyển tình cảm yêu đương thành bài ca

裂ける

Cách đọc : さける
Ý nghĩa tiếng Anh : rip, tear
Ý nghĩa tiếng Việt : bị rách, bị xé
Ví dụ :
釘(くぎ)にっかけ(ひっかけ)て袖(そで)が裂け(さけ)てしまったな。
Ý nghĩa ví dụ :
Bị vướng hải cái đinh, cổ tay áo bị rách mất rồi

沈める

Cách đọc : しずめる
Ý nghĩa tiếng Anh : sink (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : nhấn chìm
Ví dụ :
(かのじょ)はソファーに(からだ)を沈め(しずめ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã nằm gọn trên sofa

取り次ぐ

Cách đọc : とりつぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : transfer a call
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển cuộc gọi
Ví dụ :
(でんわ)があったらい(とりつい)でください。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu có cuộc gọi hãy chuyển máy cho tôi

顔つき

Cách đọc : かおつき
Ý nghĩa tiếng Anh : facial expression, countenance
Ý nghĩa tiếng Việt : sắc mặt, vẻ mặt
Ví dụ :
彼(かれ)はい(こわい)顔つき(かおつき)でし(はなし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã nói chuyện với vẻ mặt sợ hãi

借り

Cách đọc : かり
Ý nghĩa tiếng Anh : debt, to owe someone something
Ý nghĩa tiếng Việt : món nợ
Ví dụ :
このり(かり)はず(かならず)し(かえし)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
món nợ này tôi nhất định trả lại

耳鼻科

Cách đọc : じびか
Ý nghĩa tiếng Anh : otorhinology, ENT
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa tai mũi
Ví dụ :
(いま)、耳(じびか)にかかっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Giờ tôi đang mắc bệnh liên quan tới khoa tai mũi

成年

Cách đọc : せいねん
Ý nghĩa tiếng Anh : age of maturity, adulthood
Ý nghĩa tiếng Việt : thành niên, thành người lớn
Ví dụ :
(せいねん)になると独(どくりつ)した籍(こせき)をれ(つくれ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Khi trưởng thanh thì có thể làm hộ khẩu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 536.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :