Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537

大概

Cách đọc : たいがい
Ý nghĩa tiếng Anh : mainly, mostly
Ý nghĩa tiếng Việt : hầu hết, chủ yếu
Ví dụ :
概(たいがい)、邪(かぜ)は(ね)ていればり(なおり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
trong hầu hết mọi trường hợp bị cảm có thể chỉ cần ngủ là tự khỏi

立て替える

Cách đọc : たてかえる
Ý nghĩa tiếng Anh : pay for others (for the time being)
Ý nghĩa tiếng Việt : trả trước, thanh toán trước
Ví dụ :
(おかね)がないなら(わたし)がえ(たてかえ)ておきます。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu không có tiền thì tôi sẽ thanh toán trước

例え

Cách đọc : たとえ
Ý nghĩa tiếng Anh : metaphor, analogy
Ý nghĩa tiếng Việt : ví dụ
Ví dụ :
えを挙げるとかり易くなる。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi nêu ví dụ thì câu chuyện trở nên dễ hiểu hơn

冷やかす

Cách đọc : ひやかす
Ý nghĩa tiếng Anh : tease, jeer
Ý nghĩa tiếng Việt : chế giễu, trêu trọc
Ví dụ :
(ともだち)はそのカップルをやかし(ひやかし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn bè đã trêu chọc cặp đôi đó

近眼

Cách đọc : きんがん
Ý nghĩa tiếng Anh : near-sightedness (colloquial)
Ý nghĩa tiếng Việt : cận thị (thô tục)
Ví dụ :
(かのじょ)は眼(きんがん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy bị cận thị

下調べ

Cách đọc : したしらべ
Ý nghĩa tiếng Anh : preliminary research
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tra ban đầu
Ví dụ :
まず第(だいいち)に、しっかり調べ(したしらべ)をしなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
điều đầu tiên là hãy điều tra thật cẩn thận

姓名

Cách đọc : せいめい
Ý nghĩa tiếng Anh : full name
Ý nghĩa tiếng Việt : tên đầy đủ
Ví dụ :
あなたの(せいめい)をえ(おしえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy nói cho tôi biết tên đầy đủ của bạn

手数

Cách đọc : てすう
Ý nghĩa tiếng Anh : trouble, bother
Ý nghĩa tiếng Việt : phiền toái, làm phiền
Ví dụ :
(おてすう)ですがよろしくおい(おねがい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
biết là làm phiền anh, nhưng mong anh giúp cho

遅らす

Cách đọc : おくらす
Ý nghĩa tiếng Anh : delay (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : trì hoãn
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(しゅっぱつ)を1(にち)らせ(おくらせ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi đã bị bắt trì hoãn xuất phát 1 ngày

かき回す

Cách đọc : かきまわす
Ý nghĩa tiếng Anh : stir up
Ý nghĩa tiếng Việt : đảo, khuấy
Ví dụ :
(はは)は鍋(なべ)のシチューをかき回し(かきまわし)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ đang khuấy canh trong nồi đó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 537.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :