Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538

月謝

Cách đọc : げっしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : monthly fee
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền nộp hàng tháng
Ví dụ :
先生(せんせい)に月謝(げっしゃ)を渡し(わたし)ましたか。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu đã đưa tiền học phí hàng thàng cho thầy chưa

度忘れ

Cách đọc : どわすれ
Ý nghĩa tiếng Anh : slipping from one’s memory
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đãng trí
Ví dụ :
彼(かれ)の名前(なまえ)を度忘れ(どわすれ)したぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã quên khuấy tên của cô ấy rồi

漏る

Cách đọc : もる
Ý nghĩa tiếng Anh : leak
Ý nghĩa tiếng Việt : dột, rò rỉ
Ví dụ :
天井(てんじょう)から雨(あめ)が漏る(もる)の。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước mưa rò từ trên trần đó

憧れ

Cách đọc : あこがれ
Ý nghĩa tiếng Anh : yearning, longing
Ý nghĩa tiếng Việt : niềm mơ ước
Ví dụ :
海外(かいがい)に住む(すむ)のは私(わたし)の憧れ(あこがれ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
việc sống ở nước ngoài là niềm mơ ước của tôi

雨具

Cách đọc : あまぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : rainwear
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ đi mưa
Ví dụ :
雨具(あまぐ)の用意(ようい)を忘れない(わすれない)ように。
Ý nghĩa ví dụ :
đừng quên chuẩn bị đồ đi mưa đấy

臆病

Cách đọc : おくびょう
Ý nghĩa tiếng Anh : cowardly, timid
Ý nghĩa tiếng Việt : nhát gan
Ví dụ :
(おとうと)は小さい(ちいさい)頃(ころ)は臆病(おくびょう)だったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
em trai tôi hồi nhỏ rất nhát gan

微か

Cách đọc : かすか
Ý nghĩa tiếng Anh : faint, dim
Ý nghĩa tiếng Việt : thấp thoáng, nhỏ bé
Ví dụ :
階下(かいか)から微か(かすか)な音(おと)が聞こえ(きこえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
từ tầng dưới tôi đã nghe thấy âm thanh thấp thoáng

傷つく

Cách đọc : きずつく
Ý nghĩa tiếng Anh : get hurt
Ý nghĩa tiếng Việt : bị tổn thương
Ví dụ :
(わたし)は彼女(かのじょ)の言葉(ことば)に傷つき(きずつき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã bị tổn thương bởi lời nói của cô ấy

群衆

Cách đọc : ぐんしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : masses (of people), crowd
Ý nghĩa tiếng Việt : quần chúng
Ví dụ :
彼(かれ)はマイクで群衆(ぐんしゅう)に話しかけ(はなしかけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã bắt chuyện với mọi người bằng mic

こたつ

Cách đọc : こたつ
Ý nghĩa tiếng Anh : table with an electric heater and a coverlet
Ý nghĩa tiếng Việt : lò sưởi
Ví dụ :
寒い(さむい)のでこたつを出し(だし)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
vì trời lạnh tôi đã mở lò sưởi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 538.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :