Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

沿う

Cách đọc : そう
Ý nghĩa tiếng Anh : live up to, go along
Ý nghĩa tiếng Việt : đi dài, men theo
Ví dụ :
あなたの(きたい)に沿え(そえ)なくてすみません。
Ý nghĩa ví dụ :
Rất tiếc là không theo như kỳ vọng của anh

たんぱく質

Cách đọc : たんぱくしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : protein
Ý nghĩa tiếng Việt : chất đạm
Ví dụ :
たんぱく(たんぱくしつ)は(たいせつ)な養(えいよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
chất đạm là thành phần dinh dưỡng rất quan trọng

縮まる

Cách đọc : ちぢまる
Ý nghĩa tiếng Anh : be shortened, be contracted
Ý nghĩa tiếng Việt : bị ngắm lại, rút lại
Ví dụ :
(あに)との(しんちょう)の(さ)が縮まっ(ちぢまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự chênh lệch về chiều cao với anh trai đã rút ngắn lại

Cách đọc : つば
Ý nghĩa tiếng Anh : spit
Ý nghĩa tiếng Việt : nước bọt, nước dãi
Ví dụ :
彼(かれ)は(じめん)に唾(つば)を吐い(はい)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã nhổ nước bọt xuống đất

眠たい

Cách đọc : ねむたい
Ý nghĩa tiếng Anh : sleepy (casual)
Ý nghĩa tiếng Việt : buồn ngủ
Ví dụ :
まだ8(じ)なのに、もうたい(ねむたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
mới có 8h mà tôi đã buồn ngủ rồi

ばかばかしい

Cách đọc : ばかばかしい
Ý nghĩa tiếng Anh : silly, absurd
Ý nghĩa tiếng Việt : ngu ngốc, lố bịch
Ví dụ :
ばかばかしい(えいが)だがかっ(おもしろかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
tuy là một bộ phim ngu ngốc nhưng rất hài hước

ひな祭り

Cách đọc : ひなまつり
Ý nghĩa tiếng Anh : the Doll Festival
Ý nghĩa tiếng Việt : lễ hội búp bê
Ví dụ :
(さんがつ)(みっか)はひなり(ひなまつり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày 3 tháng 3 là lễ hội búp bê đấy

飛行場

Cách đọc : ひこうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : airport, airdrome
Ý nghĩa tiếng Việt : sân bay
Ví dụ :
バスが(ひこうじょう)にき(つき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
xe buýt đã đến sân bay rồi

ジェット機

Cách đọc : ジェットき
Ý nghĩa tiếng Anh : jet airplane
Ý nghĩa tiếng Việt : máy bay phản lực
Ví dụ :
ジェット(じぇっとき)がん(とん)でいる。
Ý nghĩa ví dụ :
máy bay phản lực đang bay rồi

田んぼ

Cách đọc : たんぼ
Ý nghĩa tiếng Anh : rice field
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng ruộng
Ví dụ :
この(このへん)はんぼ(たんぼ)がたくさんあります。
Ý nghĩa ví dụ :
vùng này có rất nhiều đồng ruộng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :