Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540

ストーブ

Cách đọc : ストーブ
Ý nghĩa tiếng Anh : stove
Ý nghĩa tiếng Việt : lò sưởi
Ví dụ :
うちではまだストーブを使っ(つかっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà tôi vẫn còn đang dùng lò sưởi

スチュワーデス

Cách đọc : スチュワーデス
Ý nghĩa tiếng Anh : flight attendant
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp viên
Ví dụ :
(かのじょ)はスチュワーデスになった。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã trở thành tiếp viên

テープレコーダー

Cách đọc : テープレコーダー
Ý nghĩa tiếng Anh : tape recorder
Ý nghĩa tiếng Việt : máy ghi âm
Ví dụ :
テープレコーダーで(じぶん)の声(こえ)を(ろくおん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã ghi âm giọng nói của chình mình bằng máy ghi âm

休校

Cách đọc : きゅうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : temporary school closure
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nghỉ học
Ví dụ :
(がっこう)は(こんしゅう)は(きゅうこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
trường học tuần này nghỉ

取り締まる

Cách đọc : とりしまる
Ý nghĩa tiếng Anh : control, crack down
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểm soát, đàn áp
Ví dụ :
(けいさつ)が(いんしゅ)(うんてん)をり締まっ(とりしまっ)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
cảnh sát đang kiểm soát những ai uống rượu lái xe

緩む

Cách đọc : ゆるむ
Ý nghĩa tiếng Anh : come loose, be off-guard
Ý nghĩa tiếng Việt : lỏng lẻo, nhẹ nhõm
Ví dụ :
彼(かれ)は(き)が緩ん(ゆるん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang nơi lỏng sự chú ý

乱す

Cách đọc : みだす
Ý nghĩa tiếng Anh : throw (something) into disorder, corrupt (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm đảo lộn
Ví dụ :
彼(かれ)は紀(ふうき)を乱し(みだし)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đang đảo lộn thói quen sinh hoạt

反感

Cách đọc : はんかん
Ý nghĩa tiếng Anh : antipathy
Ý nghĩa tiếng Việt : ác cảm
Ví dụ :
俺たち(おれたち)は彼(かれ)の(げんどう)に(はんかん)をもった。
Ý nghĩa ví dụ :
chúng tôi đã có ác cảm với hành động và lời nói của anh ta

真心

Cách đọc : まごころ
Ý nghĩa tiếng Anh : sincerity, true heart
Ý nghĩa tiếng Việt : tấm lòng thành
Ví dụ :
(かのじょ)は(まごころ)をこめて彼(かれ)にケーキをっ(つくっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã làm cho anh ta một chiếc bánh với tất cả tấm lòng

ミスプリント

Cách đọc : ミスプリント
Ý nghĩa tiếng Anh : misprint
Ý nghĩa tiếng Việt : lỗi in sai
Ví dụ :
(しりょう)にミスプリントがありました。
Ý nghĩa ví dụ :
tài liệu này đã có lỗi in sai

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 540.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :