Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541

寄りかかる

Cách đọc : よりかかる
Ý nghĩa tiếng Anh : lean against something
Ý nghĩa tiếng Việt : dựa vào, tựa lưng vào
Ví dụ :
彼(かれ)はフェンスにりかかっ(よりかかっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đứng tựa vào hàng rào

もろい

Cách đọc : もろい
Ý nghĩa tiếng Anh : brittle, fragile
Ý nghĩa tiếng Việt : dễ vỡ
Ví dụ :
この岩(いわ)はと(いがいと)もろい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hòn đá này dễ vỡ tới không ngờ

親しみ

Cách đọc : したしみ
Ý nghĩa tiếng Anh : intimacy, familiarity
Ý nghĩa tiếng Việt : thân mật, gần gũi
Ví dụ :
彼(かれ)には誰(だれ)もがしみ(したしみ)をじ(かんじ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đối với ai cũng cảm thấy thân thiết

そびえる

Cách đọc : そびえる
Ý nghĩa tiếng Anh : tower, rise high
Ý nghĩa tiếng Việt : vươn lên sừng sững
Ví dụ :
いくつものビル(こうそうびる)がそびえていたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Có rất nhiều nhà cao tầng vươn lên sừng sững

虚しい

Cách đọc : むなしい
Ý nghĩa tiếng Anh : vain, (feel) empty
Ý nghĩa tiếng Việt : trống rỗng, không có ý nghĩa
Ví dụ :
(あい)がなければ(じんせい)は虚しい(むなしい)。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu không có tình yêu thì cuộc sống chỉ là vô nghĩa

割り込む

Cách đọc : わりこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : cut in
Ý nghĩa tiếng Việt : chen vào, chen lên
Ví dụ :
(くるま)が(まえ)にん(わりこん)できた。
Ý nghĩa ví dụ :
chiếc xe đã chen lên phía trước

保護者

Cách đọc : ほごしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : guardian, parent
Ý nghĩa tiếng Việt : người bảo hộ
Ví dụ :
(わたし)はこの(このこ)の(ほごしゃ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi là người giám hộ của đứa trẻ này

生まれつき

Cách đọc : うまれつき
Ý nghĩa tiếng Anh : by nature
Ý nghĩa tiếng Việt : bẩm sinh, từ khi sinh ra
Ví dụ :
(かのじょ)はまれつき(うまれつき)丈(じょうぶ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ây bẩm sinh đã khoẻ mạnh

受け身

Cách đọc : うけみ
Ý nghĩa tiếng Anh : being passive
Ý nghĩa tiếng Việt : bị động
Ví dụ :
彼(かれ)はいつも(うけみ)の姿勢(しせい)で、(じぶん)からはも(なにも)しないんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta lúc nào cũng trong thế bị động, không bao giờ tự mình làm điều gì cả

うちわ

Cách đọc : うちわ
Ý nghĩa tiếng Anh : round paper fan
Ý nghĩa tiếng Việt : quạt tròn, quạt giấy
Ví dụ :
(ちち)はうちわで扇い(あおい)でいる。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố đang phe phẩy quạt giấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 541.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :